(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَصُونٌ
B2
Adjective, Masculine ص - - و - - ن Luật pháp, Chính trị, Tôn giáo

مَصُونٌ

Maṣūn
bất khả xâm phạm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا لا يُمْكِنُ انتِهَاكُهُ أَوِ المَسَاسُ بِهِ

Tiếng Việt

quá thiêng liêng hoặc quan trọng đến mức không được phép xâm phạm, thay đổi hoặc chỉ trích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حُقُوقُ الإِنْسَانِ مَصُونَةٌ."

    "Quyền con người là bất khả xâm phạm."

  • "يَجِبُ أَنْ تَظَلَّ كَرَامَةُ الشَّخْصِ مَصُونَةً."

    "Phẩm giá của một người phải luôn được bảo vệ (bất khả xâm phạm)."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُعَرَّضٌ لِلِانْتِهَاكِ (dễ bị xâm phạm) مُهَدَّدٌ (bị đe dọa)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-و-ن (ṣ-w-n). Đây là một اسم مفعول (phân từ bị động) từ động từ صَانَ يَصُونُ (ṣāna yaṣūnu), có nghĩa là 'bảo vệ, gìn giữ'. Nó mang nghĩa 'được bảo vệ, bất khả xâm phạm'.
* Giống cái: مَصُونَةٌ (maṣūnah)
* Số nhiều giống đực (cho người): مَصُونُونَ (maṣūnūna) - Sound Plural (جمع مذكر سالم)
* Số nhiều giống cái: مَصُونَاتٌ (maṣūnātun) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
* Khi dùng cho danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: quyền, biên giới), thường dùng dạng giống cái số ít: مَصُونَةٌ (ví dụ: حقوق مصونة - các quyền bất khả xâm phạm).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَصُونَةٌ
"هِيَ جَوْهَرَةٌ مَصُونَةٌ."
Cô ấy là một viên ngọc được bảo vệ.
Plural (Jama') مَصُونُونَ
"هُم مُمتَلَكَاتٌ مَصُونُونَ."
Chúng là những tài sản được bảo vệ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَصْوَنُ
"هَذَا الْخَزْنُ أَصْوَنُ مِنْ غَيْرِهِ."
Cái két này an toàn hơn những cái khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الكِتَابُ مَصُونٌ."
    Cuốn sách được bảo vệ.
    مَصُونٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar - vị ngữ của câu danh từ, được chia ở dạng Raf').
  • "وَجَدْتُ الكِتَابَ مَصُونًا."
    Tôi thấy cuốn sách được bảo vệ.
    مَصُونًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Haal - trạng thái, bổ nghĩa cho hành động 'tìm thấy', được chia ở dạng Nasb).
  • "هَذَا كِتَابٌ مَصُونٌ."
    Đây là một cuốn sách được bảo vệ.
    مَصُونٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Na't - tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'كتابٌ' đang ở dạng Raf', được chia ở dạng Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)