(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبَجَّلٌ
B2
صفة مذكر ب - - ج - - ل Tổng quát (General)

مُبَجَّلٌ

mubajjalun
được tôn kính
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الذي يُعامل باحترام وتقدير كبيرين، أو موضع تبجيل وتعظيم.

Tiếng Việt

được tôn kính, ngưỡng mộ sâu sắc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ شَيْخًا مُبَجَّلًا فِي قَرْيَتِهِ."

    "Ông ấy là một vị trưởng lão được tôn kính trong làng của mình."

  • "تُعامَلُ الآثارُ الْقَدِيمَةُ عَلَى أَنَّهَا مُبَجَّلَةٌ."

    "Các di tích cổ được đối xử như những thứ được tôn kính."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ج-ل (b-j-l). Đây là một tính từ bị động (passive participle) từ động từ 'بَجَّلَ' (bajjala) có nghĩa là 'tôn kính, kính trọng'. Nó dùng để chỉ người hoặc vật được tôn kính, kính trọng sâu sắc. Dạng giống cái là 'مُبَجَّلَةٌ' (mubajjalatun). Dạng số nhiều (nếu chỉ người): مُبَجَّلُونَ (mubajjalūna) cho giống đực, مُبَجَّلَاتٌ (mubajjalātun) cho giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُبَجَّلَةٌ
mubajjalatun
Plural (Jama') مُبَجَّلُونَ
mubajjalūna
Elative (Comparative) أَبْجَلُ
abjalu
(Vị trí vocab_tab4_inline)