مُتَعَلِّمٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَنْ يَعْرِفُ الْقِرَاءَةَ وَالْكِتَابَةَ.
Tiếng Việt
biết đọc và viết; có học thức
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ مُتَعَلِّمٌ وَيُحِبُّ الْقِرَاءَةَ."
"Anh ấy là một người biết chữ và thích đọc sách."
-
"هِيَ امْرَأَةٌ مُتَعَلِّمَةٌ وَتَعْمَلُ فِي الْمَكْتَبَةِ."
"Cô ấy là một phụ nữ biết chữ và làm việc trong thư viện."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ل-م (ʿ-l-m).
Tính từ này có các dạng sau:
- Dạng giống đực, số ít: مُتَعَلِّمٌ (mutaʿallimun)
- Dạng giống cái, số ít: مُتَعَلِّمَةٌ (mutaʿallimatun)
- Dạng giống đực, số nhiều: مُتَعَلِّمُونَ (mutaʿallimūna) - Số nhiều bền giống đực (Sound Masculine Plural)
- Dạng giống cái, số nhiều: مُتَعَلِّمَاتٌ (mutaʿallimātun) - Số nhiều bền giống cái (Sound Feminine Plural)
Từ này cần được điều chỉnh giống và số theo danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: رَجُلٌ مُتَعَلِّمٌ (người đàn ông biết chữ), امْرَأَةٌ مُتَعَلِّمَةٌ (người phụ nữ biết chữ), رِجَالٌ مُتَعَلِّمُونَ (những người đàn ông biết chữ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَعَلِّمَةٌ |
muta'allimatun
|
| Plural (Jama') | مُتَعَلِّمُونَ |
muta'allimūna
|
| Elative (Comparative) | أَعْلَمُ |
a'lamu
|
