(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَعَلِّمٌ
B2
صفة (مذكر) ع - - ل - - م Giáo dục, Xã hội học

مُتَعَلِّمٌ

mutaʿallimun
biết chữ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ يَعْرِفُ الْقِرَاءَةَ وَالْكِتَابَةَ.

Tiếng Việt

biết đọc và viết; có học thức

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ مُتَعَلِّمٌ وَيُحِبُّ الْقِرَاءَةَ."

    "Anh ấy là một người biết chữ và thích đọc sách."

  • "هِيَ امْرَأَةٌ مُتَعَلِّمَةٌ وَتَعْمَلُ فِي الْمَكْتَبَةِ."

    "Cô ấy là một phụ nữ biết chữ và làm việc trong thư viện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُثَقَّفٌ (có học thức, có văn hóa) قَارِئٌ كَاتِبٌ (biết đọc viết (miêu tả))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ل-م (ʿ-l-m).
Tính từ này có các dạng sau:
- Dạng giống đực, số ít: مُتَعَلِّمٌ (mutaʿallimun)
- Dạng giống cái, số ít: مُتَعَلِّمَةٌ (mutaʿallimatun)
- Dạng giống đực, số nhiều: مُتَعَلِّمُونَ (mutaʿallimūna) - Số nhiều bền giống đực (Sound Masculine Plural)
- Dạng giống cái, số nhiều: مُتَعَلِّمَاتٌ (mutaʿallimātun) - Số nhiều bền giống cái (Sound Feminine Plural)
Từ này cần được điều chỉnh giống và số theo danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: رَجُلٌ مُتَعَلِّمٌ (người đàn ông biết chữ), امْرَأَةٌ مُتَعَلِّمَةٌ (người phụ nữ biết chữ), رِجَالٌ مُتَعَلِّمُونَ (những người đàn ông biết chữ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَعَلِّمَةٌ
muta'allimatun
Plural (Jama') مُتَعَلِّمُونَ
muta'allimūna
Elative (Comparative) أَعْلَمُ
a'lamu
(Vị trí vocab_tab4_inline)