مُتْرَعٌ
mutraʿun
giàu sụ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَمْلُوءٌ جِدًّا
Tiếng Việt
Chứa đầy, chất đầy.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْإِنَاءُ مُتْرَعًا بِالْمَاءِ."
"Chiếc bình đầy ắp nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: t-r-ʿ | Có nghĩa là chứa đầy, ngập tràn. Thường dùng để miêu tả vật chất chứa đựng một lượng lớn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتْرَعَةٌ |
"الْبِئْرُ مُتْرَعَةٌ بِالْمَاءِ."
Cái giếng đầy nước.
|
| Plural (Jama') | مُتْرَعُوْنَ |
"الْقُلُوبُ مُتْرَعَةٌ بِالْحُبِّ."
Những trái tim tràn ngập tình yêu.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ إِتْرَاعًا |
"هَذَا الْكِتَابُ أَكْثَرُ إِتْرَاعًا بِالْمَعْلُومَاتِ مِنَ الْآخَرِ."
Cuốn sách này chứa nhiều thông tin hơn cuốn kia.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
