مُسْتَقِيم
mustaqīm
con đường chính nghĩa
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صِفَةٌ لِمَا هُوَ صَحِيحٌ أَخْلَاقِيًّا أَوْ مَنْطِقِيًّا؛ فَاضِل
Tiếng Việt
Đúng đắn về mặt đạo đức hoặc có lý; đức hạnh.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ رَجُلٌ مُسْتَقِيم"
"Anh ấy là một người chính trực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-و-م | Nghĩa đen: Đứng thẳng, trực tiếp. Thường được dùng để chỉ sự đúng đắn, chính trực trong hành vi và suy nghĩ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
