(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفَضَّلٌ
B1
اسم مفعول (مذكر) ف - - ض - - ل masculine Ngôn ngữ học

مُفَضَّلٌ

mufaḍḍalun
ưa thích
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَنَالُ إِعْجَابًا أَكْثَرَ مِنْ غَيْرِهِ

Tiếng Việt

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'like'. Thường được dùng không chính thức để chỉ sự yêu thích, tương tự như 'favorite'.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْكِتَابُ هُوَ مُفَضَّلِي."

    "Quyển sách này là quyển sách ưa thích của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ف-ض-ل | اسم مفعول يدل على ما تم تفضيله أو استحسانه. Tương tự như 'favorite' trong tiếng Anh, chỉ cái gì đó được yêu thích hoặc ưa chuộng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُفَضَّلٌ
"هَذَا مُخَطَّطٌ مُفَضَّلٌ."
Đây là một kế hoạch được ưa chuộng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُفَضَّلاً
"رَأَيْتُ مُخَطَّطاً مُفَضَّلاً."
Tôi đã thấy một kế hoạch được ưa chuộng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُفَضَّلٍ
"نَظَرْتُ إِلَى مُخَطَّطٍ مُفَضَّلٍ."
Tôi đã nhìn vào một kế hoạch được ưa chuộng.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُفَضَّلُونَ
Sound Masculine Plural
"هُم مُفَضَّلُونَ لَدَيْنَا."
Họ là những người được ưa chuộng đối với chúng tôi.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْقُرْآنُ هُوَ كِتَابِي الْمُفَضَّلُ."
    Qur'an là cuốn sách yêu thích của tôi.
    اَلْمُفَضَّلُ (صفة) - مرفوع (Raf') vì là صفة (tính từ) cho كِتَابِي (chủ ngữ).
  • "أَحْمَدُ وَ عَلِيٌّ هُمَا صَدِيقَانِ مُفَضَّلَانِ."
    Ahmed và Ali là hai người bạn thân yêu.
    مُفَضَّلَانِ (صفة) - مرفوع (Raf') vì là صفة (tính từ) cho صَدِيقَانِ (chủ ngữ ở dạng المثنى).
  • "هَذَا هُوَ اَلْمَطْعَمُ اَلْمُفَضَّلُ لَدَيْنَا."
    Đây là nhà hàng yêu thích của chúng ta.
    اَلْمُفَضَّلُ (صفة) - مرفوع (Raf') vì là صفة (tính từ) cho اَلْمَطْعَمُ (chủ ngữ).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْكِتَابُ ٱلْمُفَضَّلُ لَدَيَّ هُوَ كِتَابُ "أَلْفُ لَيْلَةٍ وَلَيْلَةٌ"."
    Cuốn sách yêu thích của tôi là cuốn "Nghìn lẻ một đêm".
    اَلْمُفَضَّلُ: Na't (tính từ) của اَلْكِتَابُ (Raf').
  • "قَرَأْتُ ٱلْقِصَصَ ٱلْمُفَضَّلَةَ عِنْدَ ٱلْأَطْفَالِ."
    Tôi đã đọc những câu chuyện yêu thích của trẻ em.
    اَلْمُفَضَّلَةَ: Na't (tính từ) của ٱلْقِصَصَ (Nasb).
  • "أُحِبُّ أَنْ أَسْتَمِعَ إِلَى ٱلْمُوَسِيقَى ٱلْمُفَضَّلَةِ لَدَيْكَ."
    Tôi thích nghe nhạc yêu thích của bạn.
    اَلْمُفَضَّلَةِ: Na't (tính từ) của ٱلْمُوَسِيقَى (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)