(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْحَطٌّ
B2
Adjective (Masculine/Feminine) ح - - - ط - - - ط Tổng quát

مُنْحَطٌّ

munḥaṭṭun
suy đồi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَدَهْوِرٌ أو فَاسِدٌ، لا سِيَّمَا في الجَوْدَةِ البَدَنِيَّةِ أو العَقْلِيَّةِ أو الأَخْلَاقِيَّةِ.

Tiếng Việt

Đã suy thoái hoặc xuống cấp, đặc biệt về phẩm chất thể chất, tinh thần hoặc đạo đức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ مُجْتَمَعًا مُنْحَطًّا أَخْلَاقِيًّا."

    "Đó là một xã hội suy đồi về đạo đức."

  • "أَفْكَارُهُ مُنْحَطَّةٌ."

    "Những ý tưởng của anh ấy thật suy đồi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ط-ط (Ḥ-Ṭ-Ṭ) | Dạng nữ tính: مُنْحَطَّةٌ (munḥaṭṭatun) | Số nhiều (Masculine Sound Plural): مُنْحَطُّونَ (munḥaṭṭūna) | Số nhiều (Feminine Sound Plural): مُنْحَطَّاتٌ (munḥaṭṭātun). Từ này là một اسم فاعل (Ism Fāʿil - danh động từ dạng chủ động) từ động từ اِنْحَطَّ (inḥaṭṭa) nghĩa là 'suy thoái, xuống cấp'. Nó mô tả một người, vật chất, tình trạng hoặc xã hội đã suy thoái hoặc xuống cấp, đặc biệt về mặt đạo đức, tinh thần hoặc thể chất.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُنْحَطَّةٌ
munḥaṭṭatun
Plural (Jama') مُنْحَطُّونَ
munḥaṭṭūna
Elative (Comparative) أَكْثَرُ اِنْحِطَاطًا
aktharu inḥiṭāṭan

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمُجْتَمَعُ الْمُنْحَطُّ يُعَانِي مِنْ مَشَاكِلَ كَثِيرَةٍ."
    Một xã hội suy đồi phải chịu đựng nhiều vấn đề.
    "اَلْمُنْحَطُّ" là Na't (tính từ) của "اَلْمُجْتَمَعُ" (danh từ được mô tả). Cả hai đều ở trạng thái Raf' vì "اَلْمُجْتَمَعُ" là chủ ngữ của câu (Mubtada).
  • "رَفَضْتُ التَّعَامُلَ مَعَ شَخْصٍ مُنْحَطٍّ."
    Tôi từ chối giao dịch với một người suy đồi.
    "مُنْحَطٍّ" là Na't (tính từ) của "شَخْصٍ" (danh từ được mô tả). Cả hai đều ở trạng thái Jarr vì "شَخْصٍ" là đối tượng của giới từ "مَعَ".
  • "رَأَيْتُ أُمَّةً مُنْحَطَّةً."
    Tôi đã thấy một quốc gia suy đồi.
    "مُنْحَطَّةً" là Na't (tính từ) của "أُمَّةً" (danh từ được mô tả). Cả hai đều ở trạng thái Nasb vì "أُمَّةً" là tân ngữ của động từ "رَأَيْتُ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)