(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَصَّبَ
B2
Động từ (Verb) ن - - - ص - - - ب Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Đời sống hàng ngày

نَصَّبَ

naṣṣaba
cài đặt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ جِهَازًا أَوْ بَرْنَامَجًا جَاهِزًا لِلْعَمَلِ.

Tiếng Việt

Cài đặt (phần mềm hoặc phần cứng) để sử dụng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَصَّبَ الْمُهَنْدِسُ الْبَرْنَامَجَ عَلَى الْحَاسُوبِ."

    "Kỹ sư đã cài đặt phần mềm vào máy tính."

  • "يَجِبُ أَنْ تُنَصِّبَ التَّحْدِيثَاتِ الْأَخِيرَةَ لِلْحِفَاظِ عَلَى أَمْنِ النِّظَامِ."

    "Bạn nên cài đặt các bản cập nhật mới nhất để duy trì bảo mật hệ thống."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ص-ب (n-ṣ-b). Đây là một động từ dạng II (Form II) trong tiếng Ả Rập, mang nghĩa 'cài đặt' hoặc 'thiết lập'. Nó được sử dụng cho cả phần mềm và phần cứng. Động từ này có tính chất ngoại động (transitive), tức là nó cần một tân ngữ trực tiếp (direct object).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) نَصَّبَ naṣṣaba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُنَصِّبُ yunaṣṣibu
Masdar (Verbal Noun) تَنْصِيبٌ tanṣīb

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "نَصَّبَ الْمُهَنْدِسُ الْبَرْنَامَجَ عَلَى الْحَاسُوبِ."
    Kỹ sư đã cài đặt phần mềm trên máy tính.
    نَصَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَرْنَامَجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "نَصَّبَتِ الشَّرِكَةُ مُدِيرًا جَدِيدًا لِلْمَبِيعَاتِ."
    Công ty đã bổ nhiệm một giám đốc bán hàng mới.
    نَصَّبَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. مُدِيرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِنَصْبِ كَامِيرَاتِ الْمُرَاقَبَةِ فِي الشَّوَارِعِ."
    Chính phủ đã tiến hành lắp đặt camera giám sát trên các đường phố.
    نَصْبِ: اسم مجرور بحرف الجر الباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "نَصَّبَ المُهَنْدِسُ الحَاسُوبَ."
    Kỹ sư đã cài đặt máy tính.
    الفعل: نَصَّبَ (فعل ماضٍ مبني على الفتح), المُهَنْدِسُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
  • "يُنَصِّبُ الفَنِّيُّ البَرَامِجَ عَلَى الجِهَازِ."
    Kỹ thuật viên đang cài đặt các chương trình trên thiết bị.
    الفعل: يُنَصِّبُ (فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
  • "لَنْ يُنَصِّبَ العامِلُ الآلَةَ قَبْلَ التَّدْرِيبِ."
    Người công nhân sẽ không cài đặt máy móc trước khi được đào tạo.
    الفعل: يُنَصِّبَ (فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "نَصَّبَ الْفَنِّيُّ الْبَرْنَامَجَ عَلَى الْحَاسُوبِ."
    Người kỹ thuật đã cài đặt phần mềm trên máy tính.
    نَصَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَنِّيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَرْنَامَجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُنَصِّبُ الْمُهَنْدِسُ الْآلَاتِ فِي الْمَصْنَعِ."
    Kỹ sư đang lắp đặt máy móc trong nhà máy.
    يُنَصِّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْآلَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "لَنْ يُنَصِّبَ الْعَامِلُ الْجِهَازَ قَبْلَ الْغَدِ."
    Người công nhân sẽ không lắp đặt thiết bị trước ngày mai.
    لَنْ: أداة نصب. يُنَصِّبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجِهَازَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)