(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَنَى
A2
فِعْلٌ ب - - - ن - - - ي Chung

بَنَى

banā
xây dựng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِقَامَةُ بِنَاءٍ أَوْ هَيْكَلٍ مَا بِالتَّرْكِيبِ وَالتَّشْيِيدِ.

Tiếng Việt

Xây dựng, tạo ra hoặc chuẩn bị một cái gì đó một cách cẩn thận và chi tiết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ بَنَوْا مَدْرَسَةً جَدِيدَةً."

    "Họ đã xây dựng một ngôi trường mới."

  • "بَنَتِ الْحُكُومَةُ مَشْرُوعَاتٍ إِسْكَانِيَّةً كَبِيرَةً."

    "Chính phủ đã xây dựng các dự án nhà ở lớn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ن-ي (b-n-y).
Đây là động từ ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực (anh ấy đã xây).
Dạng Masdar (danh động từ): بِنَاءٌ (bināʾun), nghĩa là 'sự xây dựng, công trình xây dựng'.
Đây là một Động từ Khuyết (فِعْلٌ نَاقِصٌ - fiʿl nāqiṣ), có nghĩa là chữ cái cuối cùng của gốc từ là ي hoặc و.
Thì hiện tại: يَبْنِي (yabnī - anh ấy đang xây/sẽ xây).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) بَنَى banā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَبْنِي yabnī
Masdar (Verbal Noun) بِنَاءٌ bināʾun
(Vị trí vocab_tab4_inline)