(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa absurditet
B2
substantiv B2 Triết học, Luật pháp, Đạo đức

absurditet

/apsuɐ̯diˈte̝ˀt/
sự vô lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "absurditet"

Định nghĩa (Dansk)

noget der er absurd; noget der strider mod fornuften eller den sunde dømmekraft

Ý nghĩa của "absurditet" trong tiếng Việt

Sự phi lý; tính không hợp lý; sự vô lý; tính không có lý lẽ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "absurditet"

  • "Det er en absurditet at skulle betale for at parkere foran sit eget hus."

    "Thật là vô lý khi phải trả tiền để đỗ xe trước nhà mình."

  • "Hele situationen var en ren absurditet."

    "Toàn bộ tình huống là một sự vô lý hoàn toàn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "absurditet"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "absurditet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "absurditet" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ một tình huống, ý tưởng, hoặc hành vi phi lý, không có ý nghĩa, hoặc trái ngược với lẽ thường. Cần phân biệt với 'vanvid' (sự điên rồ, mất trí).

Bảng chia từ (Bøjning) của "absurditet"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít absurditet
Det er en absurditet at skulle betale for at parkere her.
(Việc phải trả tiền để đậu xe ở đây là một điều vô lý.)
Xác định số ít absurditeten
Absurditeten i situationen var slående.
(Sự vô lý trong tình huống thật nổi bật.)
Nguyên thể số nhiều absurditeter
Livet er fuld af absurditeter.
(Cuộc sống đầy rẫy những điều vô lý.)
Xác định số nhiều absurditeterne
Vi må acceptere absurditeterne i vores eksistens.
(Chúng ta phải chấp nhận những điều vô lý trong sự tồn tại của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Jeg kan ikke forstå absurditetens kerne."

    "Tôi không thể hiểu được cốt lõi của sự phi lý."

  • "Politikernes absurditets niveau er chokerende."

    "Mức độ phi lý của các chính trị gia là gây sốc."

  • "Vi må bekæmpe absurditetens tyranni i systemet."

    "Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự chuyên chế của sự phi lý trong hệ thống."

Danh từ số nhiều
  • "Verdens absurditeter er ofte et resultat af menneskelig dumhed."

    "Những điều vô lý của thế giới thường là kết quả của sự ngu ngốc của con người."

  • "Vi diskuterede de mange absurditeter i det politiske system."

    "Chúng tôi đã thảo luận về nhiều điều vô lý trong hệ thống chính trị."

  • "Kunst kan afdække de absurditeter, vi normalt ignorerer."

    "Nghệ thuật có thể khám phá ra những điều vô lý mà chúng ta thường bỏ qua."