absurditet
Định nghĩa & Giải nghĩa "absurditet"
Định nghĩa (Dansk)
noget der er absurd; noget der strider mod fornuften eller den sunde dømmekraft
Ý nghĩa của "absurditet" trong tiếng Việt
Sự phi lý; tính không hợp lý; sự vô lý; tính không có lý lẽ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "absurditet"
-
"Det er en absurditet at skulle betale for at parkere foran sit eget hus."
"Thật là vô lý khi phải trả tiền để đỗ xe trước nhà mình."
-
"Hele situationen var en ren absurditet."
"Toàn bộ tình huống là một sự vô lý hoàn toàn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "absurditet"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "absurditet" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "absurditet" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng để chỉ một tình huống, ý tưởng, hoặc hành vi phi lý, không có ý nghĩa, hoặc trái ngược với lẽ thường. Cần phân biệt với 'vanvid' (sự điên rồ, mất trí).
Bảng chia từ (Bøjning) của "absurditet"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | absurditet |
Det er en absurditet at skulle betale for at parkere her.
(Việc phải trả tiền để đậu xe ở đây là một điều vô lý.) |
| Xác định số ít | absurditeten |
Absurditeten i situationen var slående.
(Sự vô lý trong tình huống thật nổi bật.) |
| Nguyên thể số nhiều | absurditeter |
Livet er fuld af absurditeter.
(Cuộc sống đầy rẫy những điều vô lý.) |
| Xác định số nhiều | absurditeterne |
Vi må acceptere absurditeterne i vores eksistens.
(Chúng ta phải chấp nhận những điều vô lý trong sự tồn tại của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke forstå absurditetens kerne."
"Tôi không thể hiểu được cốt lõi của sự phi lý."
- "Politikernes absurditets niveau er chokerende."
"Mức độ phi lý của các chính trị gia là gây sốc."
- "Vi må bekæmpe absurditetens tyranni i systemet."
"Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự chuyên chế của sự phi lý trong hệ thống."
- "Verdens absurditeter er ofte et resultat af menneskelig dumhed."
"Những điều vô lý của thế giới thường là kết quả của sự ngu ngốc của con người."
- "Vi diskuterede de mange absurditeter i det politiske system."
"Chúng tôi đã thảo luận về nhiều điều vô lý trong hệ thống chính trị."
- "Kunst kan afdække de absurditeter, vi normalt ignorerer."
"Nghệ thuật có thể khám phá ra những điều vô lý mà chúng ta thường bỏ qua."