administrerer
Định nghĩa & Giải nghĩa "administrerer"
Định nghĩa (Dansk)
At styre, lede eller have ansvaret for noget.
Ý nghĩa của "administrerer" trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của động từ 'manage': Kiểm soát hoặc chịu trách nhiệm (một doanh nghiệp, dự án hoặc hoạt động).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "administrerer"
-
"Hun administrerer virksomhedens økonomi."
"Cô ấy đang quản lý tài chính của công ty."
-
"Han administrerer projektet fra start til slut."
"Anh ấy đang quản lý dự án từ đầu đến cuối."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "administrerer"
Đồng nghĩa
Cách dùng "administrerer" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "administrerer" đúng ngữ cảnh
Dịch sát nghĩa là 'đang quản lý'. Thường dùng để chỉ việc quản lý một tổ chức, dự án, hoặc tài sản nào đó. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'kontrollerer' (kiểm soát) hoặc 'styrer' (điều khiển), mặc dù chúng có thể mang nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "administrerer"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at administrere |
Det er vigtigt at administrere ressourcerne effektivt.
(Điều quan trọng là phải quản lý các nguồn lực một cách hiệu quả.) |
| Hiện tại | administrerer |
Hun administrerer budgettet for hele afdelingen.
(Cô ấy quản lý ngân sách cho toàn bộ phòng ban.) |
| Quá khứ | administrerede |
De administrerede projektet med stor succes.
(Họ đã quản lý dự án rất thành công.) |
| Quá khứ phân từ | administreret |
Selskabet har administreret fonden i ti år.
(Công ty đã quản lý quỹ này trong mười năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at administrere sine penge fornuftigt."
"Điều quan trọng là phải quản lý tiền bạc của bạn một cách hợp lý."
- "Jeg forsøger at administrere min tid bedre."
"Tôi đang cố gắng quản lý thời gian của mình tốt hơn."
- "Hun er god til at administrere store projekter."
"Cô ấy giỏi quản lý các dự án lớn."
- "Læreren administrerede eksamen i går."
"Giáo viên đã quản lý kỳ thi ngày hôm qua."
- "Virksomheden administrerede budgettet meget effektivt sidste år."
"Năm ngoái, công ty đã quản lý ngân sách rất hiệu quả."
- "Hun administrerede projektet fra start til slut."
"Cô ấy đã quản lý dự án từ đầu đến cuối."
- "Jeg kender en mand, som administrerer et stort firma."
"Tôi biết một người đàn ông, người quản lý một công ty lớn."
- "Det er en opgave, der administreres af en ekspert."
"Đó là một nhiệm vụ được quản lý bởi một chuyên gia."
- "Hun arbejder på et kontor, hvor hun administrerer kundernes konti."
"Cô ấy làm việc trong một văn phòng, nơi cô ấy quản lý tài khoản của khách hàng."
- "Direktøren administrerer virksomheden effektivt."
"Giám đốc điều hành công ty một cách hiệu quả."
- "Hver dag administrerer hun de daglige opgaver."
"Mỗi ngày cô ấy quản lý các công việc hàng ngày."
- "I morgen administrerer de et vigtigt projekt."
"Ngày mai họ sẽ quản lý một dự án quan trọng."