(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ængstelse
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Cảm xúc

ængstelse

/ˈeŋstəlsə/
bồn chồn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ængstelse"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af nervøsitet, bekymring eller frygt.

Ý nghĩa của "ængstelse" trong tiếng Việt

Cảm giác bồn chồn, lo lắng, hoặc run sợ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ængstelse"

  • "Hun følte en voldsom ængstelse for eksamen."

    "Cô ấy cảm thấy một sự bồn chồn dữ dội về kỳ thi."

  • "Hans ængstelse voksede, da han ventede på resultatet."

    "Sự bồn chồn của anh ấy tăng lên khi anh ấy chờ đợi kết quả."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ængstelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ængstelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ængstelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'ængstelse' thường diễn tả một trạng thái lo lắng sâu sắc hơn so với 'bekymring'. Nó có thể ám chỉ sự sợ hãi hoặc bất an về điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ængstelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ængstelse
Hun følte en dyb ængstelse.
(Cô ấy cảm thấy một nỗi lo lắng sâu sắc.)
Xác định số ít ængstelsen
Ængstelsen over fremtiden var overvældende.
(Nỗi lo lắng về tương lai thật quá lớn.)
Nguyên thể số nhiều ængstelser
Han havde mange ængstelser omkring sin eksamen.
(Anh ấy có nhiều nỗi lo lắng về kỳ thi của mình.)
Xác định số nhiều ængstelserne
Ængstelserne forsvandt, da hun fik gode nyheder.
(Những nỗi lo lắng biến mất khi cô ấy nhận được tin tốt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg føler en ængstelse for fremtiden."

    "Tôi cảm thấy một sự lo lắng về tương lai."

  • "Der spredte sig en ængstelse i rummet, da nyheden kom frem."

    "Một sự lo lắng lan tỏa trong phòng khi tin tức được đưa ra."

  • "Hun mærkede en pludselig ængstelse overvælde hende."

    "Cô ấy cảm thấy một nỗi lo lắng đột ngột choáng ngợp mình."