ærlighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "ærlighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være ærlig; sandfærdighed og redelighed i tale og handling.
Ý nghĩa của "ærlighed" trong tiếng Việt
Thật thà và chân thành.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærlighed"
-
"Ærlighed er den bedste politik."
"Trung thực là thượng sách."
-
"Hun er kendt for sin ærlighed og integritet."
"Cô ấy được biết đến với sự trung thực và chính trực của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ærlighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ærlighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ærlighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'ærlighed' chỉ tính chất trung thực, thật thà nói chung. Cần phân biệt với các từ chỉ hành động trung thực cụ thể.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ærlighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ærlighed |
Ærlighed er den bedste politik.
(Trung thực là chính sách tốt nhất.) |
| Xác định số ít | ærligheden |
Ærligheden i hans tale var tydelig.
(Sự trung thực trong lời nói của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | ærligheder |
Vi har brug for flere ærligheder i politik.
(Chúng ta cần nhiều sự trung thực hơn trong chính trị.) |
| Xác định số nhiều | ærlighederne |
Ærlighederne, de har delt, har styrket deres forhold.
(Những sự trung thực mà họ đã chia sẻ đã củng cố mối quan hệ của họ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der er en ærlighed i hendes øjne, som jeg stoler på."
"Có một sự trung thực trong mắt cô ấy mà tôi tin tưởng."
- "Han viste en ærlighed, der overraskede alle."
"Anh ấy đã thể hiện một sự trung thực khiến mọi người ngạc nhiên."
- "Det kræver en ærlighed at indrømme sine fejl."
"Cần có một sự trung thực để thừa nhận sai lầm của mình."
- "En sådan ærlighed er sjælden at finde i politik."
"Sự trung thực như vậy hiếm khi thấy trong chính trị."
- "Jeg beundrer hans ærlighed og mod til at tale frit."
"Tôi ngưỡng mộ sự trung thực và lòng dũng cảm của anh ấy khi nói chuyện thẳng thắn."
- "Hun tvivlede ikke på hans ærlighed et sekund."
"Cô ấy không nghi ngờ sự trung thực của anh ấy dù chỉ một giây."
- "Politikere taler ofte om vigtigheden af ærligheder i deres offentlige optrædener, men det er ikke altid tilfældet."
"Các chính trị gia thường nói về tầm quan trọng của những sự trung thực trong các lần xuất hiện trước công chúng, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng đúng."
- "De ærligheder, vi viser hinanden, styrker vores forhold og skaber tillid."
"Những sự trung thực mà chúng ta thể hiện với nhau, củng cố mối quan hệ của chúng ta và tạo dựng niềm tin."
- "Virksomhedens succes afhang af ærlighederne i dens finansielle rapporter og åbenhed over for investorer."
"Sự thành công của công ty phụ thuộc vào những sự trung thực trong các báo cáo tài chính của nó và sự minh bạch với các nhà đầu tư."