(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ærlighed
B1
substantiv B1 Đạo đức học, Tâm lý học, Xã hội học

ærlighed

ˈɛːɐ̯lɪˌheːˀt
hành vi trung thực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ærlighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være ærlig; sandfærdighed og redelighed i tale og handling.

Ý nghĩa của "ærlighed" trong tiếng Việt

Thật thà và chân thành.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærlighed"

  • "Ærlighed er den bedste politik."

    "Trung thực là thượng sách."

  • "Hun er kendt for sin ærlighed og integritet."

    "Cô ấy được biết đến với sự trung thực và chính trực của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ærlighed"

Đồng nghĩa

redelighed (Sự ngay thẳng)

Trái nghĩa

løgnagtighed (Sự dối trá)

Cách dùng "ærlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ærlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'ærlighed' chỉ tính chất trung thực, thật thà nói chung. Cần phân biệt với các từ chỉ hành động trung thực cụ thể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ærlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ærlighed
Ærlighed er den bedste politik.
(Trung thực là chính sách tốt nhất.)
Xác định số ít ærligheden
Ærligheden i hans tale var tydelig.
(Sự trung thực trong lời nói của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều ærligheder
Vi har brug for flere ærligheder i politik.
(Chúng ta cần nhiều sự trung thực hơn trong chính trị.)
Xác định số nhiều ærlighederne
Ærlighederne, de har delt, har styrket deres forhold.
(Những sự trung thực mà họ đã chia sẻ đã củng cố mối quan hệ của họ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der er en ærlighed i hendes øjne, som jeg stoler på."

    "Có một sự trung thực trong mắt cô ấy mà tôi tin tưởng."

  • "Han viste en ærlighed, der overraskede alle."

    "Anh ấy đã thể hiện một sự trung thực khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Det kræver en ærlighed at indrømme sine fejl."

    "Cần có một sự trung thực để thừa nhận sai lầm của mình."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En sådan ærlighed er sjælden at finde i politik."

    "Sự trung thực như vậy hiếm khi thấy trong chính trị."

  • "Jeg beundrer hans ærlighed og mod til at tale frit."

    "Tôi ngưỡng mộ sự trung thực và lòng dũng cảm của anh ấy khi nói chuyện thẳng thắn."

  • "Hun tvivlede ikke på hans ærlighed et sekund."

    "Cô ấy không nghi ngờ sự trung thực của anh ấy dù chỉ một giây."

Danh từ số nhiều
  • "Politikere taler ofte om vigtigheden af ærligheder i deres offentlige optrædener, men det er ikke altid tilfældet."

    "Các chính trị gia thường nói về tầm quan trọng của những sự trung thực trong các lần xuất hiện trước công chúng, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng đúng."

  • "De ærligheder, vi viser hinanden, styrker vores forhold og skaber tillid."

    "Những sự trung thực mà chúng ta thể hiện với nhau, củng cố mối quan hệ của chúng ta và tạo dựng niềm tin."

  • "Virksomhedens succes afhang af ærlighederne i dens finansielle rapporter og åbenhed over for investorer."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc vào những sự trung thực trong các báo cáo tài chính của nó và sự minh bạch với các nhà đầu tư."