(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afvise
B1
verbum B1 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

afvise

/ˌɑfˈviːsə/
từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afvise"

Định nghĩa (Dansk)

nægte at acceptere, anerkende eller tage i betragtning

Ý nghĩa của "afvise" trong tiếng Việt

Từ chối chấp nhận, thừa nhận hoặc xem xét.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afvise"

  • "Han afviste deres tilbud om hjælp."

    "Anh ấy từ chối lời đề nghị giúp đỡ của họ."

  • "Jeg blev nødt til at afvise hans ansøgning."

    "Tôi buộc phải từ chối đơn xin của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afvise"

Đồng nghĩa

nægte (từ chối, phủ nhận) forkaste (bác bỏ, loại bỏ)

Trái nghĩa

Cách dùng "afvise" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afvise" đúng ngữ cảnh

Động từ 'afvise' được dùng khi từ chối một cách dứt khoát, có thể là một lời đề nghị, một yêu cầu hoặc một ý kiến. Cần phân biệt với 'nægte' (từ chối, phủ nhận) thường dùng khi từ chối sự thật hoặc trách nhiệm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "afvise"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể afvise
Jeg vil afvise hans tilbud.
(Tôi sẽ từ chối lời đề nghị của anh ấy.)
Hiện tại afviser
Hun afviser altid mine ideer.
(Cô ấy luôn bác bỏ những ý tưởng của tôi.)
Quá khứ afviste
Politiet afviste hans forklaring.
(Cảnh sát đã bác bỏ lời giải thích của anh ta.)
Quá khứ phân từ afvist
Ansøgningen blev afvist på grund af manglende dokumentation.
(Đơn xin đã bị từ chối vì thiếu tài liệu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil afvise hans tilbud, fordi det er urimeligt."

    "Tôi sẽ từ chối lời đề nghị của anh ấy vì nó không hợp lý."

  • "Hun vil afvise alle anklagerne mod hende."

    "Cô ấy sẽ bác bỏ mọi cáo buộc chống lại cô ấy."

  • "Vi kommer til at afvise deres ansøgning, hvis den ikke opfylder kravene."

    "Chúng tôi sẽ phải từ chối đơn đăng ký của họ nếu nó không đáp ứng các yêu cầu."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Ansøgningen afvises på grund af manglende dokumentation."

    "Đơn đăng ký bị từ chối vì thiếu tài liệu."

  • "Forslaget afvises af et flertal i Folketinget."

    "Đề xuất bị từ chối bởi đa số trong Quốc hội."

  • "Det afvises kategorisk, at der er foregået noget ulovligt."

    "Việc có bất kỳ hành vi bất hợp pháp nào xảy ra đều bị bác bỏ một cách dứt khoát."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Han afviser altid mine forslag."

    "Anh ấy luôn từ chối những đề xuất của tôi."

  • "Jeg afviser at betale for den dårlige service."

    "Tôi từ chối trả tiền cho dịch vụ kém."

  • "De afviser ansøgningen, fordi den er ufuldstændig."

    "Họ từ chối đơn đăng ký vì nó không đầy đủ."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en beslutning, som mange virksomheder afviser at tage."

    "Đó là một quyết định mà nhiều công ty từ chối thực hiện."

  • "Jeg forstår ikke den grund, der fik ham til at afvise tilbuddet."

    "Tôi không hiểu lý do khiến anh ấy từ chối lời đề nghị."

  • "Hun er en person, som aldrig vil afvise at hjælpe andre."

    "Cô ấy là một người sẽ không bao giờ từ chối giúp đỡ người khác."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går afviste hun hans tilbud om hjælp."

    "Hôm qua, cô ấy đã từ chối lời đề nghị giúp đỡ của anh ấy."

  • "Aldrig vil jeg afvise en ærlig anmodning om støtte."

    "Tôi sẽ không bao giờ từ chối một yêu cầu hỗ trợ chân thành."

  • "Derfor afviser regeringen forslaget om at øge skatterne."

    "Do đó, chính phủ từ chối đề xuất tăng thuế."