acceptere
Định nghĩa & Giải nghĩa "acceptere"
Định nghĩa (Dansk)
at godkende eller gå med til noget, som der er blevet spurgt om eller foreslået
Ý nghĩa của "acceptere" trong tiếng Việt
Đồng ý với một yêu cầu, đòi hỏi hoặc hiệp ước.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "acceptere"
-
"Jeg accepterer dit tilbud."
"Tôi chấp nhận lời đề nghị của bạn."
-
"Hun accepterede betingelserne i kontrakten."
"Cô ấy chấp nhận các điều khoản trong hợp đồng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "acceptere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "acceptere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "acceptere" đúng ngữ cảnh
Từ 'acceptere' thường được dùng khi đồng ý với một yêu cầu, đề nghị hoặc hiệp ước. Nó tương đương với 'đồng ý' trong tiếng Việt, nhưng có thể trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh nhất định. Cần phân biệt với 'være enig', có nghĩa là 'đồng ý' về quan điểm hoặc ý kiến.
Bảng chia từ (Bøjning) của "acceptere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at acceptere |
Det er vigtigt at acceptere andre for dem, de er.
(Điều quan trọng là chấp nhận người khác vì con người của họ.) |
| Hiện tại | accepterer |
Hun accepterer hans undskyldning.
(Cô ấy chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy.) |
| Quá khứ | accepterede |
De accepterede tilbuddet med glæde.
(Họ đã chấp nhận lời đề nghị với niềm vui.) |
| Quá khứ phân từ | accepteret |
Ansøgningen er blevet accepteret.
(Đơn đăng ký đã được chấp nhận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil acceptere tilbuddet, hvis det er rimeligt."
"Tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị nếu nó hợp lý."
- "Hun vil acceptere ansvaret for projektet i morgen."
"Cô ấy sẽ chấp nhận trách nhiệm cho dự án vào ngày mai."
- "De vil ikke acceptere de nye regler uden videre."
"Họ sẽ không chấp nhận những quy tắc mới một cách dễ dàng đâu."
- "Jeg vil acceptere tilbuddet."
"Tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị."
- "Du skal acceptere dine fejl."
"Bạn phải chấp nhận những sai lầm của mình."
- "Vi kan ikke acceptere den dårlige kvalitet."
"Chúng tôi không thể chấp nhận chất lượng kém đó."
- "Ansøgningen bliver accepteret af bestyrelsen i morgen."
"Đơn đăng ký sẽ được hội đồng quản trị chấp nhận vào ngày mai."
- "Forslaget bliver ikke accepteret af alle medlemmer."
"Đề xuất không được tất cả các thành viên chấp nhận."
- "Bliver din undskyldning accepteret af ham?"
"Lời xin lỗi của bạn có được anh ấy chấp nhận không?"
- "Forslaget accepteres af bestyrelsen."
"Đề xuất được chấp nhận bởi hội đồng quản trị."
- "Det nye regelsæt accepteres ikke af alle medarbejdere."
"Bộ quy tắc mới không được tất cả nhân viên chấp nhận."
- "Denne type opførsel accepteres ikke her."
"Loại hành vi này không được chấp nhận ở đây."
- "Jeg har accepteret jobbet hos den nye virksomhed."
"Tôi đã chấp nhận công việc tại công ty mới."
- "Hun har ikke accepteret hans undskyldning endnu."
"Cô ấy vẫn chưa chấp nhận lời xin lỗi của anh ấy."
- "Vi har accepteret deres betingelser for samarbejdet."
"Chúng tôi đã chấp nhận các điều kiện hợp tác của họ."
- "Jeg håber, at hun vil acceptere mit tilbud om hjælp."
"Tôi hy vọng rằng cô ấy sẽ chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi."
- "Det er vigtigt, at du accepterer konsekvenserne af dine handlinger."
"Điều quan trọng là bạn phải chấp nhận hậu quả từ hành động của mình."
- "Selvom han er træt, vil han acceptere at deltage i mødet."
"Mặc dù anh ấy mệt mỏi, anh ấy vẫn sẽ chấp nhận tham gia cuộc họp."