antages
Định nghĩa & Giải nghĩa "antages"
Định nghĩa (Dansk)
Formode, gå ud fra, at noget er sandt eller vil ske.
Ý nghĩa của "antages" trong tiếng Việt
Cho rằng điều gì đó là đúng; mặc nhiên thừa nhận điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "antages"
-
"Jeg antager, at du allerede har læst rapporten."
"Tôi giả sử rằng bạn đã đọc báo cáo rồi."
-
"Vi antager, at priserne vil stige i den kommende måned."
"Chúng tôi giả sử rằng giá cả sẽ tăng trong tháng tới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "antages"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "antages" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "antages" đúng ngữ cảnh
Từ 'antages' thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Cần phân biệt với 'formode' (cho rằng) và 'gå ud fra' (dựa trên).
Bảng chia từ (Bøjning) của "antages"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | antage |
Jeg vil gerne antage dig til stillingen.
(Tôi muốn nhận bạn vào vị trí này.) |
| Hiện tại | antager |
Hun antager, at det vil regne i morgen.
(Cô ấy cho rằng ngày mai sẽ mưa.) |
| Quá khứ | antog |
Han antog udfordringen med glæde.
(Anh ấy vui vẻ chấp nhận thử thách.) |
| Quá khứ phân từ | antaget |
Det er antaget, at solen er en stjerne.
(Người ta cho rằng mặt trời là một ngôi sao.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det antages, at han er skyldig."
"Người ta cho rằng anh ta có tội."
- "Det bliver antaget, at priserne vil stige."
"Người ta cho rằng giá cả sẽ tăng."
- "Det bliver antaget af mange, at klimaforandringerne er menneskeskabte."
"Nhiều người cho rằng biến đổi khí hậu là do con người gây ra."
- "Det antages, at han er skyldig."
"Người ta cho rằng anh ta có tội."
- "Det antages ofte, at unge mennesker ikke er interesserede i politik."
"Người ta thường cho rằng những người trẻ tuổi không quan tâm đến chính trị."
- "Her antages det, at alle har adgang til rent vand."
"Ở đây, người ta cho rằng tất cả mọi người đều có quyền tiếp cận nước sạch."