(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa antages
B2
verbum B2 General

antages

/ˈɑntæːəs/
giả sử
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antages"

Định nghĩa (Dansk)

Formode, gå ud fra, at noget er sandt eller vil ske.

Ý nghĩa của "antages" trong tiếng Việt

Cho rằng điều gì đó là đúng; mặc nhiên thừa nhận điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "antages"

  • "Jeg antager, at du allerede har læst rapporten."

    "Tôi giả sử rằng bạn đã đọc báo cáo rồi."

  • "Vi antager, at priserne vil stige i den kommende måned."

    "Chúng tôi giả sử rằng giá cả sẽ tăng trong tháng tới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "antages"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

bestride (phủ nhận) benægte (chối bỏ)

Cách dùng "antages" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "antages" đúng ngữ cảnh

Từ 'antages' thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Cần phân biệt với 'formode' (cho rằng) và 'gå ud fra' (dựa trên).

Bảng chia từ (Bøjning) của "antages"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể antage
Jeg vil gerne antage dig til stillingen.
(Tôi muốn nhận bạn vào vị trí này.)
Hiện tại antager
Hun antager, at det vil regne i morgen.
(Cô ấy cho rằng ngày mai sẽ mưa.)
Quá khứ antog
Han antog udfordringen med glæde.
(Anh ấy vui vẻ chấp nhận thử thách.)
Quá khứ phân từ antaget
Det er antaget, at solen er en stjerne.
(Người ta cho rằng mặt trời là một ngôi sao.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Det antages, at han er skyldig."

    "Người ta cho rằng anh ta có tội."

  • "Det bliver antaget, at priserne vil stige."

    "Người ta cho rằng giá cả sẽ tăng."

  • "Det bliver antaget af mange, at klimaforandringerne er menneskeskabte."

    "Nhiều người cho rằng biến đổi khí hậu là do con người gây ra."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Det antages, at han er skyldig."

    "Người ta cho rằng anh ta có tội."

  • "Det antages ofte, at unge mennesker ikke er interesserede i politik."

    "Người ta thường cho rằng những người trẻ tuổi không quan tâm đến chính trị."

  • "Her antages det, at alle har adgang til rent vand."

    "Ở đây, người ta cho rằng tất cả mọi người đều có quyền tiếp cận nước sạch."