(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gå ud fra
B1
verbum B1 General English

gå ud fra

/ɡɔˀ ˈuːˀt ˌfʁɑ/
Cho là
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gå ud fra"

Định nghĩa (Dansk)

At antage eller formode noget om nogen eller noget, ofte uden at have sikre beviser.

Ý nghĩa của "gå ud fra" trong tiếng Việt

Tin hoặc cho rằng điều gì đó về ai đó hoặc điều gì đó, thường là sai.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gå ud fra"

  • "Jeg går ud fra, at du har læst rapporten."

    "Tôi cho là bạn đã đọc báo cáo rồi."

  • "Vi går ud fra, at priserne vil stige."

    "Chúng tôi cho rằng giá cả sẽ tăng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gå ud fra"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "gå ud fra" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gå ud fra" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'gå ud fra' thường được dùng khi bạn đưa ra một giả định hoặc suy đoán dựa trên thông tin có sẵn, nhưng không hoàn toàn chắc chắn. Nó tương tự như 'presume' hoặc 'assume' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'tro' (tin tưởng), vì 'gå ud fra' mang tính chất giả định hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gå ud fra"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể gå ud fra
Vi må gå ud fra, at alle er uskyldige, indtil det modsatte er bevist.
(Chúng ta phải cho rằng mọi người đều vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại.)
Hiện tại går ud fra
Jeg går ud fra, at du kommer i morgen.
(Tôi cho rằng bạn sẽ đến vào ngày mai.)
Quá khứ gik ud fra
Jeg gik ud fra, at han ville være der.
(Tôi đã cho rằng anh ấy sẽ ở đó.)
Quá khứ phân từ gået ud fra
Jeg har gået ud fra, at alle var enige.
(Tôi đã cho rằng mọi người đều đồng ý.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har gået ud fra, at du vidste det."

    "Tôi đã cho rằng bạn biết điều đó."

  • "Vi er gået ud fra, at priserne ville stige."

    "Chúng tôi đã cho rằng giá cả sẽ tăng."

  • "Hun har gået ud fra, at mødet var aflyst."

    "Cô ấy đã cho rằng cuộc họp đã bị hủy."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag går jeg ud fra, at solen vil skinne."

    "Hôm nay tôi cho rằng mặt trời sẽ chiếu sáng."

  • "Normalt går vi ud fra, at alle er ærlige."

    "Thông thường, chúng tôi cho rằng mọi người đều trung thực."

  • "Derfor går hun ud fra, at toget er forsinket."

    "Do đó, cô ấy cho rằng tàu bị trễ."