benægte
Định nghĩa & Giải nghĩa "benægte"
Định nghĩa (Dansk)
At erklære noget for usandt eller ikke at anerkende noget.
Ý nghĩa của "benægte" trong tiếng Việt
Từ chối trách nhiệm hoặc mối liên hệ với ai/cái gì; phủ nhận, bác bỏ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "benægte"
-
"Han benægtede alle anklagerne."
"Anh ấy phủ nhận mọi cáo buộc."
-
"Hun benægtede at have set ham den aften."
"Cô ấy phủ nhận việc đã nhìn thấy anh ta tối hôm đó."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "benægte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "benægte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "benægte" đúng ngữ cảnh
`Benægte` được sử dụng khi phủ nhận một sự thật, một cáo buộc hoặc một mối liên hệ. Nó mạnh hơn so với chỉ đơn giản là nói 'không'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "benægte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | benægte |
Han forsøgte at benægte sin skyld.
(Anh ấy cố gắng phủ nhận tội lỗi của mình.) |
| Hiện tại | benægter |
Hun benægter, at hun har set ham.
(Cô ấy phủ nhận rằng cô ấy đã nhìn thấy anh ta.) |
| Quá khứ | benægtede |
Manden benægtede alle anklager.
(Người đàn ông đã phủ nhận mọi cáo buộc.) |
| Quá khứ phân từ | benægtet |
Rygterne er blevet benægtet af virksomheden.
(Những tin đồn đã bị công ty phủ nhận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg prøver at benægte, at jeg spiste kagen."
"Tôi đang cố gắng phủ nhận việc tôi đã ăn cái bánh."
- "Det er svært at benægte fakta."
"Thật khó để phủ nhận sự thật."
- "Han forsøgte at benægte sin involvering."
"Anh ấy đã cố gắng phủ nhận sự liên quan của mình."
- "Han benægtede at have stjålet pengene."
"Anh ta phủ nhận việc đã ăn trộm tiền."
- "Hun vil benægte alle anklagerne mod hende."
"Cô ấy sẽ phủ nhận tất cả các cáo buộc chống lại cô ấy."
- "Statsministeren benægtede, at regeringen havde kendt til problemerne."
"Thủ tướng phủ nhận rằng chính phủ đã biết về những vấn đề đó."