(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at afbryde
B1
verbum B1 Ngôn ngữ học

at afbryde

[ˌæt‿ˈɑˌbʁyːdə]
xen vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at afbryde"

Định nghĩa (Dansk)

Pludseligt at forstyrre eller stoppe en anden person, mens de taler.

Ý nghĩa của "at afbryde" trong tiếng Việt

Nói xen vào một cách đột ngột, đặc biệt là để ngắt lời.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at afbryde"

  • "Undskyld, at jeg afbryder, men jeg har brug for din hjælp."

    "Xin lỗi vì đã xen vào, nhưng tôi cần sự giúp đỡ của bạn."

  • "Jeg hader, når folk afbryder mig midt i en sætning."

    "Tôi ghét khi mọi người ngắt lời tôi giữa chừng một câu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at afbryde"

Đồng nghĩa

at interruptere (Ngắt lời, can thiệp)

Cách dùng "at afbryde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at afbryde" đúng ngữ cảnh

Từ 'at afbryde' thường được dùng khi muốn ngắt lời ai đó một cách đột ngột. Cần phân biệt với 'at forstyrre' (làm phiền) vì 'at afbryde' tập trung vào việc ngắt lời trong khi người khác đang nói.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at afbryde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at afbryde
Jeg er nødt til at afbryde mødet.
(Tôi cần phải dừng cuộc họp.)
Hiện tại afbryder
Hun afbryder altid, når jeg taler.
(Cô ấy luôn ngắt lời khi tôi nói chuyện.)
Quá khứ afbrød
Han afbrød mig midt i min sætning.
(Anh ấy đã ngắt lời tôi giữa câu.)
Quá khứ phân từ afbrudt
Mødet er blevet afbrudt på grund af en brandalarm.
(Cuộc họp đã bị gián đoạn do báo cháy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil afbryde mødet, hvis det bliver for kedeligt."

    "Tôi sẽ cắt ngang cuộc họp nếu nó trở nên quá nhàm chán."

  • "Hun vil afbryde sin tale for at svare på spørgsmål fra publikum."

    "Cô ấy sẽ ngừng bài phát biểu của mình để trả lời các câu hỏi từ khán giả."

  • "Vi skal afbryde strømforsyningen, før vi begynder at reparere maskinen."

    "Chúng ta sẽ phải ngắt nguồn điện trước khi bắt đầu sửa chữa máy móc."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg prøver at undgå at afbryde hende, når hun taler."

    "Tôi cố gắng tránh làm gián đoạn cô ấy khi cô ấy nói."

  • "Det er uhøfligt at afbryde folk midt i en sætning."

    "Thật bất lịch sự khi ngắt lời người khác giữa chừng."

  • "Hun har en tendens til at afbryde andre i samtaler."

    "Cô ấy có xu hướng ngắt lời người khác trong cuộc trò chuyện."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg hader folk, som konstant afbryder mig, når jeg taler."

    "Tôi ghét những người liên tục ngắt lời tôi khi tôi đang nói."

  • "Det er uhøfligt at afbryde en person, der er i gang med at forklare noget vigtigt."

    "Thật bất lịch sự khi ngắt lời một người đang giải thích điều gì đó quan trọng."

  • "Læreren irettesatte eleven, som havde afbrudt ham midt i hans forklaring."

    "Giáo viên khiển trách học sinh, người đã ngắt lời thầy giữa chừng khi thầy đang giải thích."