forstyrre
Định nghĩa & Giải nghĩa "forstyrre"
Định nghĩa (Dansk)
Afbryde eller ødelægge en aktivitet, begivenhed eller proces ved at skabe uro eller problemer.
Ý nghĩa của "forstyrre" trong tiếng Việt
Phá vỡ, làm gián đoạn (một sự kiện, hoạt động hoặc quá trình) bằng cách gây ra sự xáo trộn hoặc vấn đề.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forstyrre"
-
"Demonstrationen forstyrrede trafikken i flere timer."
"Cuộc biểu tình đã phá vỡ giao thông trong nhiều giờ."
-
"Jeg vil ikke forstyrre dig i dit arbejde."
"Tôi không muốn làm phiền bạn trong công việc của bạn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forstyrre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forstyrre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forstyrre" đúng ngữ cảnh
Từ 'forstyrre' được dùng khi có sự gián đoạn hoặc gây rối một cách chủ động hoặc vô tình. Nó có thể áp dụng cho nhiều tình huống khác nhau, từ việc làm phiền người khác đến việc gây rối trật tự công cộng. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'afbryde' (cắt ngang) hoặc 'ødelægge' (phá hủy).
Bảng chia từ (Bøjning) của "forstyrre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forstyrre |
Jeg vil ikke forstyrre dig.
(Tôi không muốn làm phiền bạn.) |
| Hiện tại | forstyrrer |
Han forstyrrer altid i timen.
(Anh ấy luôn làm ồn trong lớp.) |
| Quá khứ | forstyrrede |
Jeg forstyrrede mødet ved et uheld.
(Tôi đã vô tình làm gián đoạn cuộc họp.) |
| Quá khứ phân từ | forstyrret |
Jeg er blevet forstyrret midt i arbejdet.
(Tôi đã bị làm phiền giữa chừng công việc.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke forstyrre dig, mens du arbejder."
"Tôi sẽ không làm phiền bạn khi bạn đang làm việc."
- "Han kan ikke forstyrre mødet, fordi han er forsinket."
"Anh ấy không thể làm gián đoạn cuộc họp vì anh ấy đến muộn."
- "Vi må ikke forstyrre dyrene i deres naturlige habitat."
"Chúng ta không được làm phiền động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng."
- "Jeg har forstyrret mødet ved at stille for mange spørgsmål."
"Tôi đã làm gián đoạn cuộc họp bằng cách đặt quá nhiều câu hỏi."
- "Hun har forstyrret min koncentration hele dagen."
"Cô ấy đã làm phiền sự tập trung của tôi cả ngày."
- "De har forstyrret undervisningen med deres larm."
"Họ đã làm gián đoạn buổi học bằng tiếng ồn của họ."
- "Må jeg forstyrre dig et øjeblik?"
"Tôi có thể làm phiền bạn một lát được không?"
- "Vil det forstyrre mødet, hvis jeg stiller et spørgsmål?"
"Liệu việc tôi đặt câu hỏi có làm gián đoạn cuộc họp không?"
- "Hvorfor skulle jeg forstyrre din arbejdsdag?"
"Tại sao tôi lại phải làm phiền ngày làm việc của bạn?"
- "I går forstyrrede han mødet med sine høje råb."
"Hôm qua anh ấy đã làm gián đoạn cuộc họp bằng những tiếng la hét lớn."
- "Aldrig må du forstyrre mig, når jeg arbejder!"
"Không bao giờ bạn được làm phiền tôi khi tôi đang làm việc!"
- "Nu vil jeg ikke forstyrre dig længere."
"Bây giờ tôi sẽ không làm phiền bạn nữa."