(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at afværge
C1
verbum C1 Tổng quát

at afværge

/at̥ ˈæˌʋæɐ̯ˀjə/
loại bỏ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at afværge"

Định nghĩa (Dansk)

At forhindre noget ubehageligt eller farligt i at ske.

Ý nghĩa của "at afværge" trong tiếng Việt

Loại bỏ (một nhu cầu hoặc khó khăn); tránh; ngăn chặn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at afværge"

  • "Regeringen forsøger at afværge en økonomisk krise."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn một cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Han forsøgte at afværge spørgsmålet ved at skifte emne."

    "Anh ấy đã cố gắng né tránh câu hỏi bằng cách chuyển chủ đề."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at afværge"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at afværge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at afværge" đúng ngữ cảnh

`Afværge` thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hoặc nghiêm trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Nó nhấn mạnh vào việc ngăn chặn một điều gì đó tiêu cực có thể xảy ra. Cần phân biệt với `undgå` (tránh) thường mang nghĩa chủ động né tránh một cái gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at afværge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at afværge
Vi forsøger at afværge en krise.
(Chúng tôi đang cố gắng ngăn chặn một cuộc khủng hoảng.)
Hiện tại afværger
Regeringen afværger en strejke.
(Chính phủ ngăn chặn một cuộc đình công.)
Quá khứ afværgede
Han afværgede heldigvis et uheld.
(May mắn thay, anh ấy đã ngăn chặn một tai nạn.)
Quá khứ phân từ afværget
Farerne blev hurtigt afværget.
(Những nguy hiểm đã nhanh chóng được ngăn chặn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg håber, at vi kan afværge krisen."

    "Tôi hy vọng rằng chúng ta có thể ngăn chặn cuộc khủng hoảng."

  • "Politiet forsøgte ikke at afværge demonstrationen."

    "Cảnh sát đã không cố gắng ngăn chặn cuộc biểu tình."

  • "Det er vigtigt at afværge fremtidige konflikter."

    "Điều quan trọng là phải ngăn chặn các xung đột trong tương lai."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil afværge enhver fare for mine børn."

    "Tôi sẽ ngăn chặn mọi nguy hiểm cho con tôi."

  • "Vi skal afværge en krig ved at forhandle fred."

    "Chúng ta sẽ ngăn chặn một cuộc chiến tranh bằng cách đàm phán hòa bình."

  • "Lægerne vil afværge spredningen af epidemien med en vaccine."

    "Các bác sĩ sẽ ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh bằng vắc-xin."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at afværge en krise."

    "Việc ngăn chặn một cuộc khủng hoảng là rất quan trọng."

  • "Vi forsøger at afværge enhver risiko."

    "Chúng tôi đang cố gắng ngăn chặn mọi rủi ro."

  • "Lægen rådede mig til at afværge stress."

    "Bác sĩ khuyên tôi nên tránh căng thẳng."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg håber, at vi kan afværge en konflikt ved at tale sammen."

    "Tôi hy vọng rằng chúng ta có thể ngăn chặn một cuộc xung đột bằng cách nói chuyện với nhau."

  • "Det er vigtigt, at samfundet tager skridt til at afværge klimaforandringer."

    "Điều quan trọng là xã hội phải thực hiện các bước để ngăn chặn biến đổi khí hậu."

  • "Lægen sagde, at det var nødvendigt at afværge infektionen med antibiotika."

    "Bác sĩ nói rằng cần phải ngăn chặn nhiễm trùng bằng thuốc kháng sinh."