at beholde
Định nghĩa & Giải nghĩa "at beholde"
Định nghĩa (Dansk)
at fortsætte med at have eller huske noget
Ý nghĩa của "at beholde" trong tiếng Việt
Giữ lại, duy trì, nhớ được điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at beholde"
-
"Jeg vil gerne beholde denne bog."
"Tôi muốn giữ lại cuốn sách này."
-
"Vi skal beholde roen i denne situation."
"Chúng ta phải giữ bình tĩnh trong tình huống này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at beholde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at beholde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at beholde" đúng ngữ cảnh
`Beholde` bruges ofte i formelle sammenhænge og indikerer en aktiv handling for at fastholde noget. Sammenlign med `huske`, som mere specifikt refererer til at mindes noget.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at beholde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at beholde |
Jeg ønsker at beholde denne bog.
(Tôi muốn giữ lại cuốn sách này.) |
| Hiện tại | beholder |
Hun beholder roen i stressede situationer.
(Cô ấy giữ được sự bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.) |
| Quá khứ | beholdt |
Han beholdt sin plads i bestyrelsen.
(Anh ấy đã giữ lại vị trí của mình trong hội đồng quản trị.) |
| Quá khứ phân từ | beholdt |
De har beholdt deres venskab i mange år.
(Họ đã giữ gìn tình bạn của mình trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke beholde den gamle cykel."
"Tôi sẽ không giữ lại chiếc xe đạp cũ."
- "Hun kan ikke beholde hemmeligheden længere."
"Cô ấy không thể giữ bí mật lâu hơn nữa."
- "Vi burde ikke beholde de dårlige vaner."
"Chúng ta không nên giữ lại những thói quen xấu."
- "Beholder du stadig den gamle cykel?"
"Bạn vẫn giữ chiếc xe đạp cũ đó chứ?"
- "Beholdt han alle sine minder fra barndommen?"
"Anh ấy có giữ lại tất cả những kỷ niệm từ thời thơ ấu không?"
- "Vil hun beholde roen under presset?"
"Cô ấy sẽ giữ được sự bình tĩnh dưới áp lực chứ?"
- "Hemmeligheden blev beholdt af alle de involverede parter."
"Bí mật đã được giữ kín bởi tất cả các bên liên quan."
- "Hans gode humør blev beholdt, selvom han stod over for store udfordringer."
"Tâm trạng tốt của anh ấy đã được giữ vững, ngay cả khi anh ấy đối mặt với những thử thách lớn."
- "Reservationsbekræftelsen blev beholdt som bevis for bookingen."
"Xác nhận đặt chỗ đã được giữ lại như bằng chứng cho việc đặt phòng."
- "Jeg beholdt min gamle cykel, fordi den havde affektionsværdi."
"Tôi đã giữ lại chiếc xe đạp cũ của mình vì nó có giá trị tình cảm."
- "Hun beholdt roen, selvom situationen var meget stressende."
"Cô ấy đã giữ được bình tĩnh, mặc dù tình huống rất căng thẳng."
- "Vi beholdt alle billetterne som et minde om den fantastiske koncert."
"Chúng tôi đã giữ lại tất cả vé như một kỷ niệm về buổi hòa nhạc tuyệt vời."
- "Hun ønskede at beholde minderne fra sin barndom."
"Cô ấy ước muốn giữ lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu."
- "Selvom det var svært, formåede han at beholde roen under krisen."
"Mặc dù rất khó khăn, anh ấy đã cố gắng giữ được sự bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng."
- "Vi håber at beholde vores gode ry i lokalsamfundet."
"Chúng tôi hy vọng sẽ giữ được danh tiếng tốt của mình trong cộng đồng địa phương."