(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at miste
A1
verbum A1 Tổng quát

at miste

/at ˈmistə/
mất
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at miste"

Định nghĩa (Dansk)

at blive frataget noget eller at komme væk fra noget, man ikke længere har det

Ý nghĩa của "at miste" trong tiếng Việt

Ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn của động từ 'lose'.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at miste"

  • "Jeg mister mine nøgler hele tiden."

    "Tôi mất chìa khóa suốt."

  • "Hun mistede sin far sidste år."

    "Cô ấy mất bố năm ngoái."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at miste"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at miste" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at miste" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at miste' có nghĩa rộng hơn 'mất' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc đánh mất đồ vật, mất người thân (do qua đời), hoặc mất một cái gì đó trừu tượng (ví dụ: mất niềm tin). Cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ 'mất' phù hợp trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at miste"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at miste
Jeg er ked af at miste min nøgle.
(Tôi rất tiếc vì đã mất chìa khóa của mình.)
Hiện tại mister
Han mister altid sine handsker.
(Anh ấy luôn mất găng tay của mình.)
Quá khứ mistede
Vi mistede toget på grund af trafikken.
(Chúng tôi lỡ chuyến tàu vì giao thông.)
Quá khứ phân từ mistet
Jeg har mistet min pung.
(Tôi đã làm mất ví của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er bange for at miste dig."

    "Tôi sợ mất em."

  • "Det er vigtigt ikke at miste modet."

    "Điều quan trọng là không được đánh mất sự can đảm."

  • "Hun ønsker ikke at miste sin telefon."

    "Cô ấy không muốn mất điện thoại của mình."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går mistede jeg min pung."

    "Hôm qua tôi đã mất ví."

  • "Aldrig har jeg mistet så meget som nu."

    "Chưa bao giờ tôi mất nhiều như bây giờ."

  • "Måske mister han håbet."

    "Có lẽ anh ấy sẽ mất hy vọng."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har mistet mine nøgler."

    "Tôi đã mất chìa khóa của mình."

  • "Hun har mistet sin telefon."

    "Cô ấy đã mất điện thoại của mình."

  • "Vi har mistet muligheden for at vinde."

    "Chúng tôi đã mất cơ hội chiến thắng."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er nøglerne, som jeg var bange for at miste."

    "Đó là những chiếc chìa khóa mà tôi đã sợ mất."

  • "Han fandt den telefon, som hun havde mistet i går."

    "Anh ấy tìm thấy chiếc điện thoại mà cô ấy đã mất ngày hôm qua."

  • "Det er en følelse, der er svær at miste, når man først har oplevet den."

    "Đó là một cảm giác khó có thể đánh mất một khi bạn đã trải qua nó."