at fatte
Định nghĩa & Giải nghĩa "at fatte"
Định nghĩa (Dansk)
at forstå eller begribe noget fuldt ud; at holde fast i noget fysisk eller mentalt
Ý nghĩa của "at fatte" trong tiếng Việt
Nắm bắt, hiểu một điều gì đó một cách chính xác và hoàn toàn; nắm chặt, giữ chặt.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at fatte"
-
"Jeg fatter ikke, hvad du mener."
"Tôi không nắm bắt được ý của bạn."
-
"Hun fattede hans hånd i sine."
"Cô ấy nắm lấy tay anh ấy trong tay mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at fatte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at fatte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at fatte" đúng ngữ cảnh
Cụm từ 'at fatte' thường được sử dụng để diễn tả sự hiểu biết sâu sắc hoặc nắm bắt trọn vẹn một vấn đề. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'at forstå' (hiểu). Ngoài ra, 'fatte' còn mang nghĩa 'nắm lấy', 'giữ lấy' (về mặt vật lý), tương tự như 'griber'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at fatte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at fatte |
Jeg har svært ved at fatte, hvad han siger.
(Tôi rất khó hiểu những gì anh ấy nói.) |
| Hiện tại | fatter |
Jeg fatter ikke, hvorfor han gjorde det.
(Tôi không hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.) |
| Quá khứ | fattede |
Jeg fattede ikke et ord af, hvad hun sagde.
(Tôi đã không hiểu một lời nào về những gì cô ấy nói.) |
| Quá khứ phân từ | fattet |
Han har aldrig fattet pointen.
(Anh ấy chưa bao giờ hiểu được vấn đề.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil fatte det, når jeg har mere tid."
"Tôi sẽ hiểu nó khi tôi có nhiều thời gian hơn."
- "Hun vil fatte vigtigheden af uddannelse i fremtiden."
"Cô ấy sẽ hiểu được tầm quan trọng của giáo dục trong tương lai."
- "Vi kommer til at fatte omfanget af problemet senere."
"Chúng ta sẽ hiểu được mức độ nghiêm trọng của vấn đề sau."
- "Det er svært at fatte, hvor hurtigt tiden går."
"Thật khó để hiểu được thời gian trôi nhanh như thế nào."
- "Jeg forsøger at fatte pointen i hans argument."
"Tôi đang cố gắng nắm bắt ý chính trong lập luận của anh ấy."
- "Det er vigtigt at fatte beslutninger baseret på fakta."
"Điều quan trọng là phải đưa ra quyết định dựa trên sự thật."
- "Jeg har aldrig fattet, hvorfor han gjorde det."
"Tôi chưa bao giờ hiểu tại sao anh ấy lại làm điều đó."
- "Hun har endelig fattet pointen med mødet."
"Cuối cùng cô ấy đã hiểu ra mục đích của cuộc họp."
- "Vi har fattet beslutningen om at flytte til udlandet."
"Chúng tôi đã đưa ra quyết định chuyển ra nước ngoài."
- "Jeg fatter ikke, hvad du siger."
"Tôi không hiểu những gì bạn nói."
- "Hun fatter hurtigt nye koncepter."
"Cô ấy nắm bắt các khái niệm mới rất nhanh chóng."
- "Vi fatter, at situationen er alvorlig."
"Chúng tôi hiểu rằng tình hình nghiêm trọng."
- "Jeg kan ikke fatte, hvorfor han gjorde det."
"Tôi không thể hiểu nổi tại sao anh ta lại làm điều đó."
- "Det er svært at fatte omfanget af katastrofen."
"Thật khó để nắm bắt được mức độ của thảm họa."
- "Hun forsøgte at fatte hans hånd, men han trak den væk."
"Cô ấy cố gắng nắm lấy tay anh ấy, nhưng anh ấy rụt tay lại."