at gribe
Định nghĩa & Giải nghĩa "at gribe"
Định nghĩa (Dansk)
At tage fat i noget med hånden; at forstå noget fuldt ud.
Ý nghĩa của "at gribe" trong tiếng Việt
Nắm chặt, túm lấy; hiểu thấu đáo (một vấn đề hoặc chủ đề).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at gribe"
-
"Hun greb fat i hans arm for at hjælpe ham op."
"Cô ấy nắm lấy cánh tay anh ấy để giúp anh ấy đứng dậy."
-
"Det tog mig lang tid at gribe pointen i hans forklaring."
"Tôi mất một thời gian dài để nắm bắt được ý chính trong lời giải thích của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at gribe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at gribe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at gribe" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'at gribe' có nghĩa là nắm bắt cả về nghĩa đen (vật lý) và nghĩa bóng (hiểu một vấn đề). Cần chú ý đến ngữ cảnh để phân biệt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at gribe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at gribe |
Jeg forsøgte at gribe bolden.
(Tôi đã cố gắng bắt lấy quả bóng.) |
| Hiện tại | griber |
Hun griber fat i hans hånd.
(Cô ấy nắm lấy tay anh ấy.) |
| Quá khứ | greb |
Han greb mikrofonen og begyndte at synge.
(Anh ấy nắm lấy micro và bắt đầu hát.) |
| Quá khứ phân từ | grebet |
Bolden er blevet grebet af målmanden.
(Quả bóng đã bị thủ môn bắt được.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kunne ikke gribe essensen af hans tale."
"Tôi không thể nắm bắt được bản chất của bài phát biểu của anh ấy."
- "Hun vil ikke gribe chancen, selvom den er der."
"Cô ấy sẽ không nắm bắt cơ hội, ngay cả khi nó ở đó."
- "Vi kan ikke gribe ind i deres konflikt."
"Chúng ta không thể can thiệp vào cuộc xung đột của họ."
- "Jeg vil gribe chancen, når den byder sig."
"Tôi sẽ nắm lấy cơ hội khi nó đến."
- "Han vil gribe fat i rebstigen for at klatre op."
"Anh ấy sẽ nắm lấy thang dây để leo lên."
- "Vi kommer til at gribe problemets omfang, når vi ser alle data."
"Chúng tôi sẽ nắm bắt được mức độ của vấn đề khi chúng tôi xem tất cả dữ liệu."
- "I går greb han muligheden for at rejse."
"Hôm qua, anh ấy đã nắm bắt cơ hội để đi du lịch."
- "Nu griber jeg chancen for at lære dansk."
"Bây giờ tôi nắm bắt cơ hội để học tiếng Đan Mạch."
- "Aldrig har jeg grebet en så svær opgave før."
"Chưa bao giờ tôi nắm bắt một nhiệm vụ khó khăn như vậy trước đây."
- "Jeg vil gribe chancen for at lære dansk."
"Tôi muốn nắm bắt cơ hội để học tiếng Đan Mạch."
- "Du skal gribe den viden, som læreren giver dig."
"Bạn phải nắm bắt kiến thức mà giáo viên cung cấp cho bạn."
- "Vi må gribe ind, hvis vi ser nogen blive behandlet dårligt."
"Chúng ta phải can thiệp nếu chúng ta thấy ai đó bị đối xử tệ bạc."
- "Jeg har grebet bolden i luften."
"Tôi đã bắt được quả bóng trên không."
- "Hun har grebet pointen i hans argument."
"Cô ấy đã nắm bắt được ý chính trong lập luận của anh ấy."
- "Vi har grebet chancen for at rejse til udlandet."
"Chúng tôi đã nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài."
- "Greb du muligheden for at studere i udlandet?"
"Bạn đã nắm bắt cơ hội học tập ở nước ngoài chưa?"
- "Hvornår griber politiet ind i sagen?"
"Khi nào cảnh sát can thiệp vào vụ việc?"
- "Forstår du, hvorfor hun greb hans hånd?"
"Bạn có hiểu tại sao cô ấy nắm lấy tay anh ấy không?"
- "I går greb jeg muligheden for at lære dansk."
"Hôm qua tôi đã nắm bắt cơ hội học tiếng Đan Mạch."
- "Nu griber hun fat i sin drøm og rejser til Danmark."
"Bây giờ cô ấy nắm lấy ước mơ của mình và đi du lịch đến Đan Mạch."
- "Aldrig har jeg grebet en så svær opgave."
"Tôi chưa bao giờ nắm bắt một nhiệm vụ khó khăn đến vậy."