at forhindre
Định nghĩa & Giải nghĩa "at forhindre"
Định nghĩa (Dansk)
At gøre noget for at undgå at noget (negativt) sker.
Ý nghĩa của "at forhindre" trong tiếng Việt
Ngăn chặn điều gì đó xảy ra.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at forhindre"
-
"Vi må forhindre, at det sker igen."
"Chúng ta phải ngăn chặn điều đó xảy ra lần nữa."
-
"Politiet forsøgte at forhindre demonstrationen."
"Cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn cuộc biểu tình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at forhindre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at forhindre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at forhindre" đúng ngữ cảnh
Cụm 'at forhindre' thường được dùng để chỉ việc ngăn chặn một sự kiện tiêu cực nào đó xảy ra. Cần phân biệt với 'at stoppe', có thể dùng cho cả sự kiện tích cực và tiêu cực.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at forhindre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at forhindre |
Vi forsøger at forhindre ulykker.
(Chúng tôi cố gắng ngăn chặn tai nạn.) |
| Hiện tại | forhindrer |
Denne lov forhindrer diskrimination.
(Luật này ngăn chặn sự phân biệt đối xử.) |
| Quá khứ | forhindrede |
Regnen forhindrede os i at gå ud.
(Cơn mưa đã ngăn chúng tôi ra ngoài.) |
| Quá khứ phân từ | forhindret |
Ulykken kunne være forhindret.
(Tai nạn có thể đã được ngăn chặn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kunne vi forhindre ulykken, hvis vi havde handlet hurtigere?"
"Liệu chúng ta có thể ngăn chặn tai nạn nếu chúng ta hành động nhanh hơn không?"
- "Aldrig har jeg set så mange tiltag for at forhindre kriminalitet."
"Chưa bao giờ tôi thấy nhiều biện pháp để ngăn chặn tội phạm như vậy."
- "Nu må vi forhindre at skaden bliver værre."
"Bây giờ chúng ta phải ngăn chặn thiệt hại trở nên tồi tệ hơn."
- "Vi skal handle hurtigt for at forhindre en katastrofe."
"Chúng ta phải hành động nhanh chóng để ngăn chặn một thảm họa."
- "Man bør vaccinere børn for at forhindre alvorlige sygdomme."
"Người ta nên tiêm phòng cho trẻ em để ngăn ngừa các bệnh nghiêm trọng."
- "Jeg vil gerne forhindre, at du laver den samme fejl igen."
"Tôi muốn ngăn bạn mắc lại lỗi tương tự lần nữa."
- "Jeg forhindrede ham i at falde ned ad trappen."
"Tôi đã ngăn anh ấy ngã cầu thang."
- "Lægen forhindrede spredningen af infektionen."
"Bác sĩ đã ngăn chặn sự lây lan của bệnh nhiễm trùng."
- "Politiet forhindrede en demonstration i at eskalere til vold."
"Cảnh sát đã ngăn chặn một cuộc biểu tình leo thang thành bạo lực."
- "Jeg studerer flittigt, for at forhindre at dumpe til eksamen."
"Tôi học hành chăm chỉ để ngăn chặn việc trượt kỳ thi."
- "Det er vigtigt at vaske hænder ofte, for at forhindre spredningen af virus."
"Điều quan trọng là rửa tay thường xuyên để ngăn chặn sự lây lan của virus."
- "Lægen anbefalede, at jeg skulle stoppe med at ryge, for at forhindre alvorlige helbredsproblemer."
"Bác sĩ khuyên tôi nên bỏ hút thuốc để ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."