(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at undgå
B1
verbum B1 Tổng quát

at undgå

ʌt ˈɔnˌkɔˀ
tránh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at undgå"

Định nghĩa (Dansk)

at holde sig væk fra noget ubehageligt eller farligt

Ý nghĩa của "at undgå" trong tiếng Việt

Tránh né, né tránh, ngăn chặn bản thân làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at undgå"

  • "Jeg prøver at undgå at spise for meget sukker."

    "Tôi cố gắng tránh ăn quá nhiều đường."

  • "Vi må undgå at komme for sent."

    "Chúng ta phải tránh đến muộn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at undgå"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at undgå" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at undgå" đúng ngữ cảnh

Sự khác biệt giữa 'undgå' và 'afværge': 'Undgå' mang nghĩa chủ động tránh một điều gì đó (có thể là nguy hiểm hoặc không mong muốn), trong khi 'afværge' mang nghĩa ngăn chặn một nguy cơ hoặc tai họa sắp xảy ra (mang tính bị động hơn).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at undgå"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at undgå
Det er vigtigt at undgå konflikter.
(Điều quan trọng là tránh xung đột.)
Hiện tại undgår
Hun undgår at tale om sine problemer.
(Cô ấy tránh nói về những vấn đề của mình.)
Quá khứ undgik
Han undgik kun lige at blive ramt af bilen.
(Anh ấy vừa kịp tránh bị xe đâm.)
Quá khứ phân từ undgået
Ulykken kunne være undgået.
(Tai nạn có thể đã tránh được.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg forsøger at undgå ikke at spise sukker."

    "Tôi cố gắng tránh không ăn đường."

  • "Hun kan ikke undgå at tænke på ham."

    "Cô ấy không thể tránh khỏi việc nghĩ về anh ấy."

  • "Vi bør undgå ikke at gentage de samme fejl."

    "Chúng ta nên tránh không lặp lại những lỗi tương tự."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil undgå at spise for meget sukker i fremtiden."

    "Tôi sẽ tránh ăn quá nhiều đường trong tương lai."

  • "Hun vil undgå at tage den forkerte bus i morgen."

    "Cô ấy sẽ tránh bắt nhầm xe buýt vào ngày mai."

  • "Vi vil undgå at blive forsinkede til mødet på fredag."

    "Chúng tôi sẽ tránh bị trễ cuộc họp vào thứ Sáu."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at undgå at spilde kaffe på tastaturet."

    "Điều quan trọng là tránh làm đổ cà phê lên bàn phím."

  • "Jeg prøver at undgå at tale om politik ved middagsbordet."

    "Tôi cố gắng tránh nói về chính trị trên bàn ăn."

  • "Han besluttede at undgå at tage motorvejen på grund af trafikken."

    "Anh ấy quyết định tránh đi đường cao tốc vì giao thông."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Kun hvis man er forsigtig, kan man undgå ulykker."

    "Chỉ khi cẩn thận, người ta mới có thể tránh được tai nạn."

  • "I morgen vil jeg undgå at gå i parken, fordi det regner."

    "Ngày mai tôi sẽ tránh đi dạo trong công viên vì trời mưa."

  • "Aldrig før har jeg undgået at tale med ham om det."

    "Chưa bao giờ trước đây tôi tránh nói chuyện với anh ấy về điều đó."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil undgå at spise for meget slik."

    "Tôi muốn tránh ăn quá nhiều kẹo."

  • "Du bør undgå at gå alene i den park om natten."

    "Bạn nên tránh đi một mình trong công viên đó vào ban đêm."

  • "Vi skal undgå at skabe unødvendige konflikter."

    "Chúng ta phải tránh tạo ra những xung đột không cần thiết."

Thể Bị động với "blive"
  • "Fejl bliver undgået ved at dobbelttjekke arbejdet."

    "Lỗi được tránh bằng cách kiểm tra kỹ lưỡng công việc."

  • "Det farlige område bliver undgået af de fleste turister."

    "Khu vực nguy hiểm bị hầu hết khách du lịch tránh né."

  • "Konflikter bliver undgået gennem åben kommunikation."

    "Các cuộc xung đột được tránh thông qua giao tiếp cởi mở."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Vi forsøger at undgå trafikpropperne om morgenen."

    "Chúng tôi cố gắng tránh tắc đường vào buổi sáng."

  • "Hun undgår altid at tale om sine problemer."

    "Cô ấy luôn tránh nói về những vấn đề của mình."

  • "For at undgå misforståelser, bør vi kommunikere tydeligt."

    "Để tránh những hiểu lầm, chúng ta nên giao tiếp rõ ràng."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går undgik jeg at falde på isen."

    "Hôm qua, tôi đã tránh bị ngã trên băng."

  • "Hver dag forsøger hun at undgå konflikter med sine kolleger."

    "Mỗi ngày, cô ấy cố gắng tránh những xung đột với đồng nghiệp của mình."

  • "Nu må vi undgå at gentage de samme fejl."

    "Bây giờ chúng ta phải tránh lặp lại những lỗi tương tự."