(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at frasige sig
C1
verbum C1 Luật pháp, Chính trị, Truyền thông

at frasige sig

/fʁaˌsiːˀə/
từ chối
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at frasige sig"

Định nghĩa (Dansk)

give afkald på; fjerne sig fra

Ý nghĩa của "at frasige sig" trong tiếng Việt

Từ chối trách nhiệm hoặc mối liên hệ với điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at frasige sig"

  • "Regeringen frasiger sig ethvert ansvar for de økonomiske konsekvenser."

    "Chính phủ từ chối mọi trách nhiệm đối với những hậu quả kinh tế."

  • "Han frasagde sig sin arv."

    "Anh ấy từ chối quyền thừa kế của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at frasige sig"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at frasige sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at frasige sig" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'at frasige sig' thường được dùng để chỉ việc từ chối trách nhiệm, quyền lợi, hoặc liên hệ với một cái gì đó một cách chính thức và có ý thức. Lưu ý sự khác biệt với 'afvise', thường chỉ sự từ chối trực tiếp hoặc không chấp nhận.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at frasige sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at frasige sig
Han valgte at frasige sig sin arveret.
(Anh ấy đã chọn từ bỏ quyền thừa kế của mình.)
Hiện tại frasiger sig
Hun frasiger sig ethvert ansvar for resultatet.
(Cô ấy từ chối mọi trách nhiệm về kết quả.)
Quá khứ frasagde sig
Han frasagde sig sin stilling som formand.
(Anh ấy đã từ bỏ vị trí chủ tịch của mình.)
Quá khứ phân từ frasagt sig
Hun har frasagt sig alle sine rettigheder.
(Cô ấy đã từ bỏ tất cả các quyền của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke frasige mig mit ansvar."

    "Tôi không thể từ bỏ trách nhiệm của mình."

  • "Hun vil ikke frasige sig arven."

    "Cô ấy sẽ không từ bỏ quyền thừa kế."

  • "De bør ikke frasige sig deres rettigheder."

    "Họ không nên từ bỏ quyền lợi của mình."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil frasige mig ansvaret for den beslutning."

    "Tôi muốn từ bỏ trách nhiệm đối với quyết định đó."

  • "Du bør frasige dig din stilling, hvis du er utilfreds."

    "Bạn nên từ chức nếu bạn không hài lòng."

  • "Hun må frasige sig arven, hvis hun ikke ønsker den."

    "Cô ấy phải từ bỏ quyền thừa kế nếu cô ấy không muốn nó."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Arveretten frasiges ofte i forbindelse med testamente."

    "Quyền thừa kế thường bị từ bỏ liên quan đến di chúc."

  • "Ansvaret for skaden frasiges."

    "Trách nhiệm về thiệt hại được từ chối."

  • "Det frasiges hermed ethvert ansvar for følgerne."

    "Bằng văn bản này, mọi trách nhiệm đối với hậu quả đều bị từ chối."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun frasagde sig sin arveret til fordel for sin bror."

    "Cô ấy đã từ bỏ quyền thừa kế của mình để nhường cho anh trai."

  • "Efter skandalen frasagde han sig alle sine politiske hverv."

    "Sau vụ bê bối, anh ấy đã từ bỏ tất cả các chức vụ chính trị của mình."

  • "Virksomheden frasagde sig ansvaret for ulykken."

    "Công ty đã từ chối trách nhiệm về vụ tai nạn."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg vil frasige mig ethvert ansvar for den beslutning."

    "Tôi muốn từ bỏ mọi trách nhiệm đối với quyết định đó."

  • "I går frasagde han sig sin stilling som direktør."

    "Hôm qua, anh ấy đã từ bỏ vị trí giám đốc của mình."

  • "Det er vigtigt at frasige sig negative tanker."

    "Điều quan trọng là phải từ bỏ những suy nghĩ tiêu cực."