(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at have
A1
verbum A1 Tổng quát

at have

/hæːvə/
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at have"

Định nghĩa (Dansk)

At besidde eller eje noget.

Ý nghĩa của "at have" trong tiếng Việt

Sở hữu, có một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at have"

  • "Jeg har en bil."

    "Tôi có một chiếc xe hơi."

  • "Hun har mange venner."

    "Cô ấy có nhiều bạn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at have"

Đồng nghĩa

Cách dùng "at have" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at have" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at have' là một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Đan Mạch, tương đương với 'có' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at have"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at have
Jeg er glad for at have mødt dig.
(Tôi rất vui vì đã gặp bạn.)
Hiện tại har
Jeg har en bil.
(Tôi có một chiếc xe hơi.)
Quá khứ havde
Jeg havde en god dag i går.
(Tôi đã có một ngày tốt lành hôm qua.)
Quá khứ phân từ haft
Jeg har haft travlt hele dagen.
(Tôi đã bận rộn cả ngày.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg elsker at have tid til at læse."

    "Tôi thích có thời gian để đọc."

  • "Det er vigtigt at have et godt helbred."

    "Điều quan trọng là có một sức khỏe tốt."

  • "Hun ønsker at have en stor familie."

    "Cô ấy muốn có một gia đình lớn."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Har du nogensinde haft lyst til at rejse til Månen?"

    "Bạn đã bao giờ có mong muốn đi du lịch lên Mặt Trăng chưa?"

  • "Hvor mange penge har han sparet op til sin drømmebil?"

    "Anh ấy đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền cho chiếc xe mơ ước của mình?"

  • "Havde de nogensinde troet, at de ville vinde lotteriet?"

    "Họ đã bao giờ tin rằng họ sẽ trúng xổ số chưa?"

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg skal have en ny cykel."

    "Tôi phải có một chiếc xe đạp mới."

  • "Du bør have læst den bog før eksamen."

    "Bạn nên đọc cuốn sách đó trước kỳ thi."

  • "Vi vil have flere penge til projektet."

    "Chúng tôi muốn có thêm tiền cho dự án."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg har en bil."

    "Tôi có một chiếc xe hơi."

  • "Hun har mange bøger."

    "Cô ấy có nhiều sách."

  • "Vi har et stort hus."

    "Chúng tôi có một ngôi nhà lớn."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag har jeg en ny cykel."

    "Hôm nay tôi có một chiếc xe đạp mới."

  • "Hver dag har hun travlt med sit arbejde."

    "Mỗi ngày cô ấy bận rộn với công việc của mình."

  • "I går havde vi en dejlig fest."

    "Hôm qua chúng tôi đã có một bữa tiệc tuyệt vời."