at negligere
Định nghĩa & Giải nghĩa "at negligere"
Định nghĩa (Dansk)
At undlade at tage hensyn til eller bekymre sig om potentielle negative konsekvenser eller farer; at behandle noget eller nogen uden tilstrækkelig respekt eller opmærksomhed.
Ý nghĩa của "at negligere" trong tiếng Việt
Không quan tâm hoặc lo lắng về những kết quả xấu hoặc nguy hiểm có thể xảy ra từ hành động của bạn; coi thường, bất cẩn, liều lĩnh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at negligere"
-
"Han negligerede advarslerne om det dårlige vejr og sejlede ud."
"Anh ta coi thường những cảnh báo về thời tiết xấu và ra khơi."
-
"Virksomheden blev kritiseret for at negligere sikkerheden."
"Công ty bị chỉ trích vì coi thường vấn đề an toàn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at negligere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at negligere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at negligere" đúng ngữ cảnh
Cụm 'at negligere' thường được dùng khi nói về việc bỏ qua, coi nhẹ một điều gì đó quan trọng, dẫn đến hậu quả tiêu cực. Sắc thái mạnh hơn 'overse' (bỏ qua do vô ý) và gần nghĩa với 'se bort fra' (cố tình làm ngơ).
Bảng chia từ (Bøjning) của "at negligere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at negligere |
Vi bør ikke negligere vigtigheden af uddannelse.
(Chúng ta không nên xem nhẹ tầm quan trọng của giáo dục.) |
| Hiện tại | negligerer |
Han negligerer ofte sine pligter.
(Anh ấy thường bỏ bê nghĩa vụ của mình.) |
| Quá khứ | negligerede |
Lægen negligerede patientens klager.
(Bác sĩ đã bỏ qua những lời phàn nàn của bệnh nhân.) |
| Quá khứ phân từ | negligeret |
Rapporten viste, at sikkerheden var blevet negligeret.
(Báo cáo cho thấy rằng sự an toàn đã bị bỏ qua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Man bør ikke negligere vigtigheden af en god uddannelse."
"Người ta không nên xem nhẹ tầm quan trọng của một nền giáo dục tốt."
- "Hun kunne ikke negligere sin samvittighed, selvom det var svært."
"Cô ấy không thể bỏ qua lương tâm của mình, mặc dù điều đó rất khó khăn."
- "Vi må ikke negligere de potentielle risici ved at investere i aktier."
"Chúng ta không được xem nhẹ những rủi ro tiềm ẩn khi đầu tư vào cổ phiếu."
- "Aldrig har jeg negligeret mine pligter så åbenlyst."
"Chưa bao giờ tôi coi thường nhiệm vụ của mình một cách trắng trợn như vậy."
- "Sjældent negligerer hun advarslerne fra sin læge."
"Hiếm khi cô ấy bỏ qua những lời cảnh báo từ bác sĩ của mình."
- "Kun i går negligerende de sikkerhedsforanstaltningerne på fabrikken."
"Chỉ hôm qua họ mới coi thường các biện pháp an toàn tại nhà máy."
- "Man bør ikke negligere vigtigheden af god søvn."
"Người ta không nên xem nhẹ tầm quan trọng của giấc ngủ ngon."
- "Vi kan ikke negligere de potentielle risici ved denne investering."
"Chúng ta không thể xem nhẹ những rủi ro tiềm ẩn của khoản đầu tư này."
- "Du må ikke negligere dine studier, hvis du vil bestå eksamen."
"Bạn không được xem nhẹ việc học hành nếu muốn vượt qua kỳ thi."
- "Negligerede han virkelig advarslerne om den farlige is?"
"Anh ta có thực sự bỏ qua những cảnh báo về lớp băng nguy hiểm đó không?"
- "Bør vi negligere de potentielle risici ved denne nye teknologi?"
"Chúng ta có nên bỏ qua những rủi ro tiềm ẩn của công nghệ mới này không?"
- "Hvorfor negligerede du konsekvenserne af din handling?"
"Tại sao bạn lại bỏ qua hậu quả từ hành động của mình?"
- "Man bør aldrig negligere vigtigheden af sikkerhedsudstyr, når man arbejder med farlige maskiner."
"Người ta không bao giờ nên xem nhẹ tầm quan trọng của thiết bị an toàn khi làm việc với máy móc nguy hiểm."
- "Virksomheden negligerede advarslerne om forurening, hvilket førte til alvorlige miljøskader."
"Công ty đã xem nhẹ những cảnh báo về ô nhiễm, dẫn đến thiệt hại môi trường nghiêm trọng."
- "At negligere sin sundhed kan have store konsekvenser for ens livskvalitet senere hen."
"Việc xem nhẹ sức khỏe của bạn có thể gây ra những hậu quả lớn đối với chất lượng cuộc sống của bạn sau này."