(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at ignorere
B2
verbum B2 Giao tiếp, Ứng xử

at ignorere

/at iɡnoˈʁeːɐ/
lạnh nhạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at ignorere"

Định nghĩa (Dansk)

At undlade at anerkende eller reagere på nogen eller noget, ofte med vilje.

Ý nghĩa của "at ignorere" trong tiếng Việt

Cố tình phớt lờ ai đó; cư xử không thân thiện với ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at ignorere"

  • "Han forsøgte at ignorere hendes spørgsmål."

    "Anh ấy cố gắng lờ đi câu hỏi của cô ấy."

  • "Hun følte sig ignoreret af sine kolleger."

    "Cô ấy cảm thấy bị đồng nghiệp lạnh nhạt, phớt lờ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at ignorere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at anerkende (công nhận) at reagere (phản ứng)

Cách dùng "at ignorere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at ignorere" đúng ngữ cảnh

“At ignorere” beskriver en bevidst handling om at overse eller tilsidesætte nogen. Det kan også beskrive en mangel på interesse eller opmærksomhed. Særligt vigtigt at huske forskellen mellem 'at ignorere' (aktiv handling) og 'at overse' (passiv handling eller fejl).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at ignorere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at ignorere
Det er nemt at ignorere problemet.
(Thật dễ dàng để bỏ qua vấn đề.)
Hiện tại ignorerer
Han ignorerer alle advarsler.
(Anh ấy phớt lờ mọi lời cảnh báo.)
Quá khứ ignorerede
Hun ignorerede ham fuldstændig.
(Cô ấy hoàn toàn phớt lờ anh ta.)
Quá khứ phân từ ignoreret
Problemet er blevet ignoreret alt for længe.
(Vấn đề đã bị phớt lờ quá lâu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at ignorere støjen og fokusere på opgaven."

    "Điều quan trọng là phớt lờ tiếng ồn và tập trung vào nhiệm vụ."

  • "Han valgte at ignorere hendes spørgsmål, hvilket gjorde hende vred."

    "Anh ấy chọn phớt lờ câu hỏi của cô ấy, điều này khiến cô ấy tức giận."

  • "Vi forsøger at ignorere de negative kommentarer og fortsætte med vores arbejde."

    "Chúng tôi cố gắng phớt lờ những bình luận tiêu cực và tiếp tục công việc của mình."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Problemet ignoreres ofte af politikerne."

    "Vấn đề thường bị các chính trị gia phớt lờ."

  • "Jeg føler mig ignoreret, når jeg taler med ham."

    "Tôi cảm thấy bị phớt lờ khi nói chuyện với anh ấy."

  • "Hun klagede over, at hendes ideer ignoreres på arbejdspladsen."

    "Cô ấy phàn nàn rằng những ý tưởng của cô ấy bị phớt lờ tại nơi làm việc."