(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at opgive
B1
verbum B1 Tổng quát

at opgive

/ˌɑt ˈɔpˌɡiːvə/
từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at opgive"

Định nghĩa (Dansk)

at stoppe med at forsøge at gøre noget; at give afkald på noget

Ý nghĩa của "at opgive" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'forgo': từ bỏ, nhịn, kiêng, không hưởng một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at opgive"

  • "Jeg har opgivet at prøve at tabe mig."

    "Tôi đã từ bỏ việc cố gắng giảm cân."

  • "Han opgav sin drøm om at blive professionel fodboldspiller."

    "Anh ấy đã từ bỏ giấc mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at opgive"

Đồng nghĩa

at afstå fra (từ bỏ, kiêng) at forsake (bỏ rơi, ruồng bỏ)

Trái nghĩa

Cách dùng "at opgive" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at opgive" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'at opgive' được sử dụng khi bạn từ bỏ một mục tiêu, một thói quen hoặc một điều gì đó quan trọng. Nó mang ý nghĩa từ bỏ hoàn toàn và thường là vĩnh viễn. Cần phân biệt với 'at give slip', có nghĩa là buông tay, thả lỏng, không nhất thiết phải từ bỏ hoàn toàn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at opgive"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at opgive
Jeg vil ikke at opgive mine drømme.
(Tôi sẽ không từ bỏ ước mơ của mình.)
Hiện tại opgiver
Hun opgiver aldrig håbet.
(Cô ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng.)
Quá khứ opgav
Han opgav forsøget efter flere mislykkede forsøg.
(Anh ấy đã từ bỏ nỗ lực sau nhiều lần thử thất bại.)
Quá khứ phân từ opgivet
Efter kampen var han helt opgivet.
(Sau trận đấu, anh ấy hoàn toàn bỏ cuộc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil aldrig opgive mine drømme."

    "Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình."

  • "Hun vil opgive sit job, hvis hun ikke får en lønforhøjelse."

    "Cô ấy sẽ từ bỏ công việc của mình nếu cô ấy không được tăng lương."

  • "De vil opgive projektet, hvis de løber tør for penge."

    "Họ sẽ từ bỏ dự án nếu họ hết tiền."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Aldrig vil jeg opgive håbet om en bedre fremtid."

    "Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn."

  • "Opgav han så let drømmen om at blive musiker?"

    "Anh ấy đã từ bỏ ước mơ trở thành nhạc sĩ dễ dàng như vậy sao?"

  • "Nu opgiver jeg! Jeg kan ikke klare mere af dette."

    "Bây giờ tôi bỏ cuộc! Tôi không thể chịu đựng thêm điều này nữa."

Thể Bị động với "blive"
  • "Projektet blev opgivet på grund af manglende finansiering."

    "Dự án đã bị từ bỏ do thiếu kinh phí."

  • "Efter mange mislykkede forsøg blev håbet om at finde en løsning opgivet."

    "Sau nhiều nỗ lực thất bại, hy vọng tìm ra giải pháp đã bị từ bỏ."

  • "Selvom situationen var vanskelig, blev kampen ikke opgivet."

    "Mặc dù tình hình khó khăn, cuộc chiến vẫn không bị từ bỏ."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg opgiver aldrig mine drømme."

    "Tôi không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình."

  • "I går opgav han forsøget på at bestige bjerget."

    "Hôm qua anh ấy đã từ bỏ nỗ lực leo núi."

  • "Derfor vil hun ikke opgive håbet."

    "Vì vậy, cô ấy sẽ không từ bỏ hy vọng."