(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at overgive sig
B2
verbum B2 Chiến tranh/Xã hội/Hành vi

at overgive sig

/at ˈoːvɐˌɡiːvə ˈsɑj/
đầu hàng một cách nhu mì
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at overgive sig"

Định nghĩa (Dansk)

at kapitulere; at ophøre med at kæmpe og acceptere nederlag

Ý nghĩa của "at overgive sig" trong tiếng Việt

Đầu hàng, bỏ cuộc, chịu thua, phó mặc mình cho quyền lực của người khác, đặc biệt là khi làm tù binh.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at overgive sig"

  • "Efter tre dages belejring besluttede soldaterne at overgive sig."

    "Sau ba ngày bị bao vây, những người lính quyết định đầu hàng."

  • "Modstandsgruppen nægtede at overgive sig til fjenden."

    "Nhóm kháng chiến từ chối đầu hàng kẻ thù."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at overgive sig"

Đồng nghĩa

at kapitulere (đầu hàng, chịu thua) at give op (bỏ cuộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "at overgive sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at overgive sig" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'at overgive sig' thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự hoặc khi đối mặt với một tình huống khó khăn mà không có khả năng chiến thắng. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ đơn giản như 'give op' (bỏ cuộc). Nên chú ý đến giới từ 'sig' vì nó là một phần quan trọng của động từ phản thân.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at overgive sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at overgive sig
Jeg er nødt til at overgive mig til politiet.
(Tôi cần phải đầu hàng cảnh sát.)
Hiện tại overgiver sig
Han overgiver sig aldrig til modgang.
(Anh ấy không bao giờ đầu hàng nghịch cảnh.)
Quá khứ overgav sig
Soldaterne overgav sig efter en lang kamp.
(Những người lính đã đầu hàng sau một trận chiến dài.)
Quá khứ phân từ overgivet sig
Tyven har overgivet sig til myndighederne.
(Tên trộm đã đầu hàng chính quyền.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Efter mange timers kamp blev de tvunget til at blive overgivet."

    "Sau nhiều giờ chiến đấu, họ bị buộc phải đầu hàng."

  • "Soldaterne blev overgivet sig efter ordre fra deres general."

    "Những người lính đã đầu hàng theo lệnh của tướng quân của họ."

  • "Det blev tydeligt, at de ville blive overgivet, hvis de fortsatte kampen."

    "Rõ ràng là họ sẽ phải đầu hàng nếu tiếp tục chiến đấu."

Thì Quá khứ đơn
  • "Soldaterne overgav sig til fjenden efter den lange belejring."

    "Những người lính đã đầu hàng quân địch sau cuộc bao vây kéo dài."

  • "Hun overgav sig til sin skæbne og accepterede den vanskelige situation."

    "Cô ấy đã phó mặc cho số phận và chấp nhận tình huống khó khăn."

  • "Selvom han kæmpede hårdt, overgav han sig til sidst til udmattelsen."

    "Mặc dù anh ấy đã chiến đấu rất vất vả, cuối cùng anh ấy đã đầu hàng sự kiệt sức."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg tror, at han vil overgive sig, hvis presset bliver for stort."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đầu hàng nếu áp lực trở nên quá lớn."

  • "Det er vigtigt at huske, at de aldrig burde have overgivet sig til fjenden."

    "Điều quan trọng cần nhớ là họ không bao giờ nên đầu hàng kẻ thù."

  • "Selvom de var trætte, nægtede de at overgive sig i kampen for retfærdighed."

    "Mặc dù mệt mỏi, họ vẫn từ chối đầu hàng trong cuộc chiến vì công lý."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går overgav soldaterne sig til fjenden."

    "Hôm qua, những người lính đã đầu hàng kẻ thù."

  • "Derfor vil han aldrig overgive sig."

    "Vì vậy, anh ấy sẽ không bao giờ đầu hàng."

  • "Nu må du overgive dig og indse, at du har tabt."

    "Bây giờ bạn phải đầu hàng và nhận ra rằng bạn đã thua."