at kæmpe
Định nghĩa & Giải nghĩa "at kæmpe"
Định nghĩa (Dansk)
At forsøge at overvinde en vanskelighed eller modstand ved at bruge styrke, vilje eller ressourcer.
Ý nghĩa của "at kæmpe" trong tiếng Việt
Trải qua khó khăn và nỗ lực rất lớn để làm điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at kæmpe"
-
"Han kæmpede hårdt for at vinde løbet."
"Anh ấy đã vật lộn rất nhiều để giành chiến thắng cuộc đua."
-
"De kæmper med økonomiske problemer."
"Họ đang vật lộn với các vấn đề kinh tế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at kæmpe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at kæmpe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at kæmpe" đúng ngữ cảnh
Động từ 'at kæmpe' mang nghĩa rộng hơn 'vật lộn' trong tiếng Việt, bao gồm cả nghĩa chiến đấu, đấu tranh. Cần xem xét ngữ cảnh cụ thể để chọn từ phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at kæmpe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at kæmpe |
Det er vigtigt at kæmpe for sine rettigheder.
(Điều quan trọng là đấu tranh cho quyền lợi của mình.) |
| Hiện tại | kæmper |
Hun kæmper hårdt for at nå sine mål.
(Cô ấy đang đấu tranh hết mình để đạt được mục tiêu của mình.) |
| Quá khứ | kæmpede |
Soldaterne kæmpede modigt i krigen.
(Những người lính đã chiến đấu dũng cảm trong cuộc chiến.) |
| Quá khứ phân từ | kæmpet |
De har kæmpet en lang og hård kamp.
(Họ đã chiến đấu một trận chiến dài và khó khăn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke kæmpe mere."
"Tôi không thể chiến đấu thêm được nữa."
- "Hun vil ikke kæmpe imod systemet."
"Cô ấy sẽ không chiến đấu chống lại hệ thống."
- "De burde ikke kæmpe så hårdt."
"Họ không nên chiến đấu quá quyết liệt."
- "Der bliver kæmpet hårdt for ligestilling i samfundet."
"Sự bình đẳng giới đang được đấu tranh gay gắt trong xã hội."
- "Det bliver kæmpet mod klimaforandringerne over hele verden."
"Người ta đang đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu trên toàn thế giới."
- "I denne film bliver der kæmpet en heroisk kamp mod ondskaben."
"Trong bộ phim này, một cuộc chiến anh dũng chống lại cái ác đang diễn ra."
- "Det er en kamp, som vi skal kæmpe for vores rettigheder."
"Đó là một cuộc chiến mà chúng ta phải chiến đấu vì quyền lợi của mình."
- "Han er en mand, der altid vil kæmpe for sine idealer, uanset hvad."
"Anh ấy là một người đàn ông, người sẽ luôn chiến đấu cho lý tưởng của mình, bất kể điều gì."
- "De soldater, som kæmpede mod fjenden, viste stort mod."
"Những người lính đã chiến đấu chống lại kẻ thù đã thể hiện lòng dũng cảm lớn."
- "I dag kæmper vi for vores rettigheder."
"Hôm nay chúng ta đấu tranh cho quyền lợi của mình."
- "Hårdt kæmper hun for at nå sine mål."
"Cô ấy chiến đấu hết mình để đạt được mục tiêu của mình."
- "Derfor vil jeg kæmpe til det sidste."
"Vì vậy, tôi sẽ chiến đấu đến cùng."