(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at møde
A1
verbum A1 Đời sống hàng ngày

at møde

ˈæt ˈmøːdə
gặp
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at møde"

Định nghĩa (Dansk)

At træffe en person tilfældigt eller efter aftale.

Ý nghĩa của "at møde" trong tiếng Việt

Gặp gỡ ai đó một cách tình cờ hoặc có sắp xếp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at møde"

  • "Jeg mødte hende på gaden i går."

    "Tôi đã gặp cô ấy trên đường phố ngày hôm qua."

  • "Vi skal mødes klokken 10 i morgen."

    "Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 10 giờ sáng mai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at møde"

Đồng nghĩa

at træffe (gặp, trúng, đạt được)

Trái nghĩa

Cách dùng "at møde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at møde" đúng ngữ cảnh

Cần chú ý sự khác biệt giữa "at møde" (gặp gỡ) và "at træffe" (gặp, trúng, đạt được). "At møde" thường dùng cho người, trong khi "at træffe" có thể dùng cho cả người và vật.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at møde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at møde
Jeg er glad for at møde dig.
(Tôi rất vui được gặp bạn.)
Hiện tại møder
Hun møder sine venner i parken.
(Cô ấy gặp gỡ bạn bè của mình ở công viên.)
Quá khứ mødte
Vi mødte dem på stationen i går.
(Chúng tôi đã gặp họ ở nhà ga ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ mødt
Jeg har aldrig mødt en så venlig person.
(Tôi chưa bao giờ gặp một người tử tế như vậy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke møde dig i morgen."

    "Tôi không thể gặp bạn vào ngày mai."

  • "Hun vil ikke møde ham alene."

    "Cô ấy sẽ không gặp anh ta một mình."

  • "Vi må ikke møde for sent."

    "Chúng ta không được phép đến muộn (cuộc gặp)."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil møde ham i morgen."

    "Tôi sẽ gặp anh ấy vào ngày mai."

  • "Hun skal møde sin chef på kontoret i næste uge."

    "Cô ấy sẽ gặp sếp của mình tại văn phòng vào tuần tới."

  • "Vi kommer til at møde mange nye mennesker på rejsen."

    "Chúng tôi sẽ gặp gỡ nhiều người mới trong chuyến đi."

Thể Bị động với "blive"
  • "Jeg er glad for, at du bliver mødt af ham i lufthavnen."

    "Tôi rất vui vì bạn được anh ấy đón ở sân bay."

  • "Hun bliver mødt med stor entusiasme af sine fans, når hun ankommer."

    "Cô ấy được người hâm mộ đón tiếp với sự nhiệt tình lớn khi cô ấy đến."

  • "Problemet bliver mødt med mange forskellige løsninger fra eksperterne."

    "Vấn đề này được giải quyết bằng nhiều giải pháp khác nhau từ các chuyên gia."