behage
Định nghĩa & Giải nghĩa "behage"
Định nghĩa (Dansk)
at gøre nogen glad eller tilfreds; at virke behagelig på nogen
Ý nghĩa của "behage" trong tiếng Việt
Làm cho (ai đó) vui vẻ; làm phấn khởi hoặc thích thú.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "behage"
-
"Jeg håber, at denne gave vil behage dig."
"Tôi hy vọng món quà này sẽ làm bạn hài lòng."
-
"Det behagede hende at se børnene lege."
"Cô ấy cảm thấy vui khi nhìn thấy bọn trẻ chơi đùa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "behage"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "behage" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "behage" đúng ngữ cảnh
Từ 'behage' thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn. Cần chú ý đến sự khác biệt sắc thái so với các từ đồng nghĩa khác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "behage"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | behage |
Jeg vil gerne behage min chef.
(Tôi muốn làm hài lòng sếp của mình.) |
| Hiện tại | behager |
Det behager mig at høre det.
(Tôi rất vui khi nghe điều đó.) |
| Quá khứ | behagede |
Han behagede alle med sin venlighed.
(Anh ấy làm hài lòng mọi người bằng sự tử tế của mình.) |
| Quá khứ phân từ | behaget |
Hun var meget behaget af komplimenten.
(Cô ấy rất hài lòng về lời khen.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hun bliver behaget af komplimenterne."
"Cô ấy được hài lòng bởi những lời khen."
- "Jeg håber, at maden bliver behaget af gæsterne."
"Tôi hy vọng rằng món ăn sẽ được các vị khách hài lòng."
- "Byen bliver behaget af turisterne i sommeren."
"Thành phố trở nên hài lòng bởi du khách vào mùa hè."
- "Jeg har forsøgt at behage hende med blomster, men det virkede ikke."
"Tôi đã cố gắng làm cô ấy vui bằng hoa, nhưng nó không hiệu quả."
- "Han har altid forsøgt at behage sine forældre."
"Anh ấy luôn cố gắng làm hài lòng cha mẹ mình."
- "Det har behaget mig at se, hvor godt du har klaret dig."
"Tôi rất vui khi thấy bạn đã làm tốt như thế nào."
- "Jeg håber, det behager dig."
"Tôi hy vọng điều đó làm bạn hài lòng."
- "Hun forsøger altid at behage sin chef."
"Cô ấy luôn cố gắng làm hài lòng sếp của mình."
- "Denne musik behager mine ører."
"Âm nhạc này làm hài lòng đôi tai của tôi."
- "Jeg kender en mand, som altid forsøger at behage sin kone."
"Tôi biết một người đàn ông, người luôn cố gắng làm hài lòng vợ mình."
- "Det er en film, der vil behage både børn og voksne."
"Đó là một bộ phim sẽ làm hài lòng cả trẻ em và người lớn."
- "Hun har en personlighed, som behager mange mennesker."
"Cô ấy có một tính cách làm hài lòng nhiều người."
- "I går behagede filmen mig meget."
"Hôm qua, bộ phim làm tôi rất hài lòng."
- "Ofte behager musikken hende."
"Âm nhạc thường làm cô ấy hài lòng."
- "Nu skal jeg behage min chef med denne rapport."
"Bây giờ tôi phải làm hài lòng sếp của tôi với báo cáo này."