(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bekvemmelighed
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày

bekvemmelighed

bekvemˈmeˀliˌheð
sự thuận tiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bekvemmelighed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være bekvem; komfort, fordel.

Ý nghĩa của "bekvemmelighed" trong tiếng Việt

Sự tiện lợi, sự thuận tiện; điều kiện thuận lợi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bekvemmelighed"

  • "Internettet har givet os en enorm bekvemmelighed i hverdagen."

    "Internet đã mang lại cho chúng ta sự thuận tiện to lớn trong cuộc sống hàng ngày."

  • "Det er en stor bekvemmelighed at have en vaskemaskine."

    "Có một cái máy giặt là một điều rất thuận tiện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bekvemmelighed"

Đồng nghĩa

belejlighed (cơ hội, dịp tốt; sự thuận tiện) komfort (sự thoải mái, tiện nghi)

Trái nghĩa

Cách dùng "bekvemmelighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bekvemmelighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'bekvemmelighed' thường được dùng để chỉ sự tiện lợi nói chung, hoặc một điều kiện thuận lợi nào đó. Cần phân biệt với 'komfort' (sự thoải mái, tiện nghi) và 'fordel' (lợi thế).

Bảng chia từ (Bøjning) của "bekvemmelighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít bekvemmelighed
Jeg sætter pris på den bekvemmelighed, det giver at handle online.
(Tôi đánh giá cao sự tiện lợi mà việc mua sắm trực tuyến mang lại.)
Xác định số ít bekvemmeligheden
Bekvemmeligheden ved denne teknologi er ubestridelig.
(Sự tiện lợi của công nghệ này là không thể phủ nhận.)
Nguyên thể số nhiều bekvemmeligheder
Moderne livsstil er fyldt med bekvemmeligheder.
(Lối sống hiện đại tràn ngập những tiện nghi.)
Xác định số nhiều bekvemmelighederne
Bekvemmelighederne ved hotellet inkluderede gratis morgenmad og WiFi.
(Các tiện nghi của khách sạn bao gồm bữa sáng miễn phí và WiFi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden tilbyder mange bekvemmeligheder for sine ansatte, såsom gratis kaffe og frugt."

    "Công ty cung cấp nhiều tiện nghi cho nhân viên, chẳng hạn như cà phê và trái cây miễn phí."

  • "De moderne bekvemmeligheder har gjort livet lettere for mange mennesker."

    "Những tiện nghi hiện đại đã làm cho cuộc sống dễ dàng hơn cho nhiều người."

  • "Vi har vænnet os til mange bekvemmeligheder, som vores bedsteforældre ikke havde."

    "Chúng ta đã quen với nhiều tiện nghi mà ông bà chúng ta không có."