(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa benægtelse
B2
substantiv B2 Pháp luật, Chính trị, Ngôn ngữ học

benægtelse

[beˈnæktəlsə]
phủ nhận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "benægtelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at benægte; en afvisning af at noget er sandt eller eksisterende.

Ý nghĩa của "benægtelse" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'deny'. Tuyên bố rằng điều gì đó không đúng sự thật; bác bỏ; từ chối.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "benægtelse"

  • "Hans benægtelse af anklagerne var ikke overbevisende."

    "Sự phủ nhận của anh ta về những lời buộc tội không thuyết phục."

  • "Regeringens benægtelse af krisen er bekymrende."

    "Sự phủ nhận khủng hoảng của chính phủ là đáng lo ngại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "benægtelse"

Đồng nghĩa

afvisning (sự từ chối) fornægtelse (sự chối bỏ)

Trái nghĩa

Cách dùng "benægtelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "benægtelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'benægtelse' trong tiếng Đan Mạch tương đương với sự 'phủ nhận' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ hành động bác bỏ một sự thật hoặc sự tồn tại của điều gì đó. Cần phân biệt với các từ có sắc thái ý nghĩa tương tự nhưng cách sử dụng khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "benægtelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít benægtelse
Hans benægtelse af anklagerne var overbevisende.
(Sự phủ nhận của anh ta về những lời buộc tội rất thuyết phục.)
Xác định số ít benægtelsen
Benægtelsen af virkeligheden kan være en farlig mekanisme.
(Sự phủ nhận thực tế có thể là một cơ chế nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều benægtelser
Der var mange benægtelser fra de anklagede.
(Có nhiều sự phủ nhận từ những người bị cáo buộc.)
Xác định số nhiều benægtelserne
Benægtelserne blev ikke troet af dommeren.
(Những lời phủ nhận không được thẩm phán tin.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Hans konstante benægtelser af sandheden irriterede alle."

    "Sự phủ nhận liên tục của anh ta về sự thật đã làm phiền mọi người."

  • "Virksomhedens benægtelser af anklagerne blev mødt med skepsis."

    "Sự phủ nhận của công ty về những cáo buộc đã gặp phải sự hoài nghi."

  • "Politiske benægtelser af klimaforandringer er skadelige for planeten."

    "Sự phủ nhận chính trị về biến đổi khí hậu có hại cho hành tinh."