(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afvisning
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Xã hội học

afvisning

[æfˈvisneŋ]
sự từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afvisning"

Định nghĩa (Dansk)

Det at afvise; nægtelse af at acceptere, godkende eller anerkende noget.

Ý nghĩa của "afvisning" trong tiếng Việt

Sự từ chối, sự bác bỏ, sự loại bỏ; hành động không chấp nhận, sử dụng hoặc tin vào điều gì đó hoặc ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afvisning"

  • "Hans afvisning af tilbuddet kom som et chok."

    "Sự từ chối lời đề nghị của anh ấy gây sốc."

  • "Virksomheden modtog en afvisning fra banken angående deres låneansøgning."

    "Công ty đã nhận được sự từ chối từ ngân hàng liên quan đến đơn xin vay của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afvisning"

Đồng nghĩa

forkastelse (sự bác bỏ) benægtelse (sự phủ nhận)

Trái nghĩa

Cách dùng "afvisning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afvisning" đúng ngữ cảnh

Từ "afvisning" thường được dùng để chỉ hành động từ chối một yêu cầu, lời đề nghị, hoặc một ý tưởng. Cần phân biệt với "nægtelse" (sự phủ nhận) thường dùng khi ai đó phủ nhận một sự thật hoặc cáo buộc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "afvisning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít afvisning
Hans ansøgning fik en afvisning.
(Đơn xin của anh ấy đã bị từ chối.)
Xác định số ít afvisningen
Afvisningen gjorde ham ked af det.
(Sự từ chối khiến anh ấy buồn.)
Nguyên thể số nhiều afvisninger
Virksomheden har modtaget mange afvisninger.
(Công ty đã nhận được nhiều sự từ chối.)
Xác định số nhiều afvisningerne
Afvisningerne på hans forslag var hårde.
(Những lời từ chối đối với đề xuất của anh ấy thật khắc nghiệt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Afvisningen af hans ansøgning kom som et chok for ham."

    "Sự từ chối đơn xin của anh ấy đến như một cú sốc đối với anh ta."

  • "Jeg forstår ikke afvisningen af vores forslag, da det var både gennemtænkt og realistisk."

    "Tôi không hiểu sự từ chối đề xuất của chúng tôi, vì nó vừa chu đáo vừa thực tế."

  • "Efter afvisningen modtog hun et brev med en forklaring."

    "Sau sự từ chối, cô ấy nhận được một lá thư giải thích."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden modtog mange afvisninger på deres låneansøgninger."

    "Công ty đã nhận được nhiều sự từ chối đối với các đơn xin vay vốn của họ."

  • "Efter flere afvisninger begyndte han at tvivle på sine evner."

    "Sau nhiều lần bị từ chối, anh bắt đầu nghi ngờ khả năng của mình."

  • "De mange afvisninger fra gallerierne gjorde hende ikke modløs; hun fortsatte med at male."

    "Nhiều sự từ chối từ các phòng trưng bày không làm cô ấy nản lòng; cô ấy tiếp tục vẽ."