(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa beslutsomhed
B1
substantiv B1 Chung

beslutsomhed

beˈslutˌsɔmˌheːˀð
quyết tâm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "beslutsomhed"

Định nghĩa (Dansk)

viljestyrke og evnen til at holde fast i en beslutning

Ý nghĩa của "beslutsomhed" trong tiếng Việt

Quyết tâm hoặc kiên quyết làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "beslutsomhed"

  • "Hun viste stor beslutsomhed i sin kamp for retfærdighed."

    "Cô ấy thể hiện sự quyết tâm lớn trong cuộc đấu tranh cho công lý của mình."

  • "Med beslutsomhed kan man overvinde selv de største udfordringer."

    "Với sự quyết tâm, người ta có thể vượt qua ngay cả những thử thách lớn nhất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "beslutsomhed"

Đồng nghĩa

viljestyrke (sức mạnh ý chí) ihærdighed (tính kiên trì)

Trái nghĩa

Cách dùng "beslutsomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "beslutsomhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'beslutsomhed' thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ và kiên trì trong việc thực hiện một hành động hoặc đạt được một mục tiêu. Nó nhấn mạnh tính chủ động và ý chí sắt đá.

Bảng chia từ (Bøjning) của "beslutsomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít beslutsomhed
Hendes beslutsomhed var imponerende.
(Sự quyết tâm của cô ấy thật ấn tượng.)
Xác định số ít beslutsomheden
Beslutsomheden i hendes øjne var tydelig.
(Sự quyết tâm trong mắt cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều beslutsomheder
Der kræves mange beslutsomheder for at lykkes.
(Cần có nhiều quyết tâm để thành công.)
Xác định số nhiều beslutsomhederne
Beslutsomhederne førte til store resultater.
(Những quyết tâm đó đã dẫn đến kết quả lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Beslutsomheden, hun viste i den situation, var imponerende."

    "Sự quyết tâm mà cô ấy thể hiện trong tình huống đó thật ấn tượng."

  • "Jeg beundrer virkelig den beslutsomhed, han udviste for at nå sine mål."

    "Tôi thực sự ngưỡng mộ sự quyết tâm mà anh ấy thể hiện để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Uden beslutsomheden havde vi aldrig overvundet disse vanskeligheder."

    "Nếu không có sự quyết tâm, chúng ta sẽ không bao giờ vượt qua được những khó khăn này."

Danh từ ghép
  • "Hendes beslutsomhedskraft var afgørende for projektets succes."

    "Sức mạnh của sự quyết tâm của cô ấy là yếu tố then chốt cho thành công của dự án."

  • "Vi beundrer hans beslutsomhedsvilje til at overvinde udfordringer."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ ý chí quyết tâm của anh ấy trong việc vượt qua những thử thách."

  • "Uden regeringens beslutsomhedstiltag ville situationen være forværret."

    "Nếu không có các biện pháp quyết đoán của chính phủ, tình hình sẽ trở nên tồi tệ hơn."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En stærk beslutsomhed er nødvendig for at nå sine mål."

    "Một sự quyết tâm mạnh mẽ là cần thiết để đạt được mục tiêu của bạn."

  • "Hendes beslutsomhed overraskede alle, da hun sagde sin stilling op."

    "Sự quyết tâm của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên khi cô ấy từ chức."

  • "Uden beslutsomhed kan man let give op, når man møder modgang."

    "Nếu không có sự quyết tâm, người ta có thể dễ dàng bỏ cuộc khi gặp nghịch cảnh."