(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tøven
B1
substantiv B1 Tổng quát

tøven

ˈtøːvən
sự do dự
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tøven"

Định nghĩa (Dansk)

det at tøve; usikkerhed eller betænkelighed, der får en til at vente med at gøre noget

Ý nghĩa của "tøven" trong tiếng Việt

Sự do dự, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự trước khi nói hoặc làm điều gì đó, đặc biệt là vì bạn lo lắng hoặc không chắc chắn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tøven"

  • "Efter en kort tøven accepterede hun tilbuddet."

    "Sau một chút do dự, cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị."

  • "Hans tøven skyldtes frygt for at fejle."

    "Sự do dự của anh ấy là do sợ thất bại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tøven"

Đồng nghĩa

betænkelighed (sự e ngại) vaklen (sự lung lay)

Trái nghĩa

Cách dùng "tøven" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tøven" đúng ngữ cảnh

Từ 'tøven' thường được dùng để chỉ sự do dự trong hành động hoặc quyết định. Nó nhấn mạnh sự thiếu quyết đoán hoặc sự trì hoãn do lo lắng hoặc không chắc chắn. Cần phân biệt với các từ đồng nghĩa khác có thể mang sắc thái khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tøven"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tøven
Der var et øjebliks tøven, før han svarede.
(Có một chút do dự trước khi anh ấy trả lời.)
Xác định số ít tøvenet
Tøvenet i hendes stemme var tydeligt.
(Sự do dự trong giọng nói của cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều tøvener
Der var mange små tøvener i hans forklaring.
(Có nhiều sự do dự nhỏ trong lời giải thích của anh ấy.)
Xác định số nhiều tøvenerne
Tøvenerne i svarene indikerede usikkerhed.
(Sự do dự trong các câu trả lời cho thấy sự không chắc chắn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Hans tøvenmoment var tydeligt, da han skulle træffe beslutningen."

    "Khoảnh khắc do dự của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy phải đưa ra quyết định."

  • "Regeringens tøvenpolitik i klimaspørgsmålet er blevet kritiseret."

    "Chính sách do dự của chính phủ trong vấn đề khí hậu đã bị chỉ trích."

  • "Der er en vis tøvensstemning omkring projektet på grund af de potentielle risici."

    "Có một bầu không khí do dự nhất định xung quanh dự án do những rủi ro tiềm ẩn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hans tøvens konsekvenser var alvorlige for hele teamet."

    "Hậu quả từ sự do dự của anh ấy rất nghiêm trọng đối với cả đội."

  • "Jeg kunne mærke hendes tøvens indflydelse på beslutningen."

    "Tôi có thể cảm nhận được ảnh hưởng từ sự do dự của cô ấy đến quyết định."

  • "Virksomhedens tøvens omkostninger steg dag for dag."

    "Chi phí cho sự do dự của công ty tăng lên từng ngày."