ihærdighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "ihærdighed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være ihærdig; vedholdenhed, flid.
Ý nghĩa của "ihærdighed" trong tiếng Việt
Sự kiên trì bền bỉ; sự ngoan cường.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ihærdighed"
-
"Hendes ihærdighed betalte sig, da hun endelig bestod eksamen."
"Sự kiên trì của cô ấy đã được đền đáp khi cuối cùng cô ấy đã vượt qua kỳ thi."
-
"Virksomheden er kendt for sin ihærdighed i at udvikle nye produkter."
"Công ty này nổi tiếng với sự kiên trì trong việc phát triển các sản phẩm mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ihærdighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ihærdighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ihærdighed" đúng ngữ cảnh
Từ 'ihærdighed' nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ và sự quyết tâm để đạt được một mục tiêu nào đó. Nó thường được sử dụng trong các tình huống đòi hỏi sự nỗ lực liên tục và không bỏ cuộc dễ dàng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ihærdighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ihærdighed |
Hans ihærdighed førte til succes.
(Sự siêng năng của anh ấy đã dẫn đến thành công.) |
| Xác định số ít | ihærdigheden |
Ihærdigheden i hendes arbejde var tydelig.
(Sự siêng năng trong công việc của cô ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | ihærdigheder |
Der findes mange ihærdigheder blandt iværksættere.
(Có rất nhiều sự siêng năng giữa các doanh nhân.) |
| Xác định số nhiều | ihærdighederne |
Ihærdighederne hos de studerende var imponerende.
(Sự siêng năng của các sinh viên rất ấn tượng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han viste en utrolig ihærdighed i sin træning."
"Anh ấy đã thể hiện một sự kiên trì đáng kinh ngạc trong quá trình tập luyện của mình."
- "Med en sådan ihærdighed kan du nå dine mål."
"Với một sự kiên trì như vậy, bạn có thể đạt được mục tiêu của mình."
- "Hun har udvist en stor ihærdighed i sit arbejde."
"Cô ấy đã thể hiện một sự kiên trì lớn trong công việc của mình."