blive ved
Định nghĩa & Giải nghĩa "blive ved"
Định nghĩa (Dansk)
Fortsætte med noget; ikke give op.
Ý nghĩa của "blive ved" trong tiếng Việt
Tiếp tục làm gì đó; kiên trì; không bỏ cuộc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "blive ved"
-
"Du skal bare blive ved, så skal det nok lykkes."
"Bạn cứ tiếp tục đi, rồi chắc chắn sẽ thành công thôi."
-
"Selvom det var svært, blev han ved med at studere."
"Mặc dù khó khăn, anh ấy vẫn tiếp tục học."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "blive ved"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "blive ved" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "blive ved" đúng ngữ cảnh
Cụm từ 'blive ved' mang nghĩa tiếp tục làm gì đó, kiên trì không bỏ cuộc. Nó thường được dùng khi muốn khuyến khích ai đó tiếp tục nỗ lực, hoặc mô tả việc ai đó không từ bỏ một việc gì đó mặc dù khó khăn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "blive ved"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | blive ved |
Jeg vil blive ved med at studere dansk.
(Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Đan Mạch.) |
| Hiện tại | bliver ved |
Hun bliver ved med at klage over vejret.
(Cô ấy cứ tiếp tục phàn nàn về thời tiết.) |
| Quá khứ | blev ved |
De blev ved med at danse hele natten.
(Họ đã tiếp tục nhảy múa suốt đêm.) |
| Quá khứ phân từ | blevet ved |
Vi har blevet ved med at arbejde på projektet.
(Chúng tôi đã tiếp tục làm việc cho dự án.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at blive ved med at øve, selvom det er svært, hvilket er noget som alle succesfulde mennesker har gjort."
"Điều quan trọng là phải tiếp tục luyện tập, ngay cả khi điều đó khó khăn, điều mà tất cả những người thành công đã làm."
- "Hun valgte at blive ved med sit projekt, der trods mange udfordringer var hendes store passion."
"Cô ấy đã chọn tiếp tục với dự án của mình, mặc dù có nhiều thách thức, đó là niềm đam mê lớn của cô ấy."
- "Vi skal blive ved med at kæmpe for vores rettigheder, som er truet af politiske beslutninger."
"Chúng ta phải tiếp tục đấu tranh cho quyền lợi của mình, những quyền lợi đang bị đe dọa bởi các quyết định chính trị."