(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa blødgøre
B1
verbum B1 Tổng quát

blødgøre

/ˈbløtkˌøːˀrə/
làm mềm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "blødgøre"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre noget blødt eller mere eftergivende.

Ý nghĩa của "blødgøre" trong tiếng Việt

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'soften'.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "blødgøre"

  • "Jeg skal blødgøre læderet, før jeg kan sy det."

    "Tôi cần làm mềm da trước khi có thể may nó."

  • "Diplomati kan blødgøre konflikter."

    "Ngoại giao có thể làm dịu các cuộc xung đột."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "blødgøre"

Đồng nghĩa

opbløde (ngâm mềm)

Trái nghĩa

Cách dùng "blødgøre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "blødgøre" đúng ngữ cảnh

Động từ 'blødgøre' có nghĩa là làm cho cái gì đó mềm đi hoặc dễ uốn hơn. Nó có thể được sử dụng theo nghĩa đen (ví dụ: làm mềm da) hoặc theo nghĩa bóng (ví dụ: làm mềm một quan điểm cứng rắn). Cần phân biệt với 'at dæmpe', nghĩa là làm dịu đi (cảm xúc, âm thanh).

Bảng chia từ (Bøjning) của "blødgøre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể blødgøre
Vi skal blødgøre huden før voksbehandlingen.
(Chúng ta cần làm mềm da trước khi tẩy lông bằng sáp.)
Hiện tại blødgør
Hun blødgør smørret inden hun bager kagen.
(Cô ấy làm mềm bơ trước khi nướng bánh.)
Quá khứ blødgjorde
Han blødgjorde læderet for at gøre det mere smidigt.
(Anh ấy đã làm mềm da để làm cho nó dẻo dai hơn.)
Quá khứ phân từ blødgjort
Huden er blevet blødgjort med en fugtighedscreme.
(Da đã được làm mềm bằng kem dưỡng ẩm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke blødgøre mit hjerte for hans undskyldninger."

    "Tôi không thể mềm lòng trước những lời xin lỗi của anh ta."

  • "Hun vil ikke blødgøre leret før hun former det."

    "Cô ấy sẽ không làm mềm đất sét trước khi cô ấy tạo hình nó."

  • "Vi bør ikke blødgøre vores krav, selvom de presser os."

    "Chúng ta không nên nới lỏng các yêu cầu của mình, ngay cả khi họ gây áp lực cho chúng ta."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg forsøger at blødgøre smørret, før jeg bager kagen."

    "Tôi đang cố gắng làm mềm bơ trước khi nướng bánh."

  • "Det er vigtigt at blødgøre huden med en god creme."

    "Điều quan trọng là làm mềm da bằng một loại kem tốt."

  • "Han valgte at blødgøre sin tone over for sin bror."

    "Anh ấy đã chọn làm dịu giọng điệu của mình đối với em trai."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går blødgjorde regnen jorden i haven."

    "Hôm qua, cơn mưa đã làm mềm đất trong vườn."

  • "Nu vil jeg blødgøre smørret, så det er nemmere at arbejde med."

    "Bây giờ tôi muốn làm mềm bơ để dễ làm hơn."

  • "Kan man blødgøre læder med vaseline?"

    "Có thể làm mềm da bằng vaseline không?"

Thể Bị động đuôi -s
  • "Kødet blødgøres i marinaden natten over."

    "Thịt được làm mềm trong nước xốt qua đêm."

  • "Jorden blødgøres af regnen, hvilket gør det lettere at plante."

    "Đất được làm mềm bởi mưa, giúp việc trồng cây dễ dàng hơn."

  • "Med tiden blødgøres hendes holdning til sagen."

    "Theo thời gian, quan điểm của cô ấy về vấn đề này trở nên mềm mỏng hơn."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg blødgør smørret før jeg bager kagen."

    "Tôi làm mềm bơ trước khi nướng bánh."

  • "Hun blødgør huden med en fugtighedscreme."

    "Cô ấy làm mềm da bằng kem dưỡng ẩm."

  • "Vi blødgør bønnerne i vand natten over."

    "Chúng tôi làm mềm đậu trong nước qua đêm."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går blødgjorde jeg smørret, før jeg bagte kagen."

    "Hôm qua tôi đã làm mềm bơ trước khi nướng bánh."

  • "Nu vil hun blødgøre hendes hår med en speciel olie."

    "Bây giờ cô ấy muốn làm mềm tóc bằng một loại dầu đặc biệt."

  • "Senere skal vi blødgøre bønnerne i vand natten over."

    "Sau đó chúng ta sẽ làm mềm đậu trong nước qua đêm."