(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hærde
B1
verbum B1 Y học, Khoa học vật liệu

hærde

/ˈhæːrðə/
làm cứng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hærde"

Định nghĩa (Dansk)

at gøre noget hårdt eller stærkt; at blive mere modstandsdygtig over for vanskeligheder

Ý nghĩa của "hærde" trong tiếng Việt

Làm cứng lại; làm cho trở nên cứng hoặc trở nên cứng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hærde"

  • "Metaller kan hærdes ved opvarmning og hurtig nedkøling."

    "Kim loại có thể được làm cứng bằng cách nung nóng và làm lạnh nhanh."

  • "Livet har hærdet ham, så han ikke længere er let at ryste."

    "Cuộc đời đã tôi luyện anh ấy, khiến anh ấy không còn dễ dàng bị lay chuyển."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hærde"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "hærde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hærde" đúng ngữ cảnh

Từ 'hærde' mang nghĩa làm cho vật chất trở nên cứng hơn, hoặc làm cho tinh thần trở nên mạnh mẽ, kiên cường hơn. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự cứng rắn, ví dụ như 'stiv' (cứng, không linh hoạt).

Bảng chia từ (Bøjning) của "hærde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể hærde
Vi skal hærde stålet for at gøre det stærkere.
(Chúng ta cần tôi thép để làm cho nó cứng hơn.)
Hiện tại hærder
Smeden hærder metallet i vand.
(Người thợ rèn tôi kim loại trong nước.)
Quá khứ hærdede
Han hærdede sin krop gennem streng træning.
(Anh ấy đã tôi luyện cơ thể mình thông qua luyện tập khắc nghiệt.)
Quá khứ phân từ hærdet
Stålet er blevet hærdet.
(Thép đã được tôi luyện.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil hærde mig mod kritik ved at øve mig i at acceptere feedback."

    "Tôi sẽ tôi luyện bản thân chống lại những lời chỉ trích bằng cách luyện tập chấp nhận phản hồi."

  • "Hun vil hærde sin krop ved at svømme i iskoldt vand hver morgen."

    "Cô ấy sẽ tôi luyện cơ thể bằng cách bơi trong nước đá lạnh mỗi sáng."

  • "De vil hærde stålet ved at varme det op og derefter køle det hurtigt ned."

    "Họ sẽ tôi thép bằng cách nung nóng và sau đó làm lạnh nhanh chóng."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Stålet hærdes ved høj temperatur."

    "Thép được làm cứng bằng nhiệt độ cao."

  • "Børn hærdes gennem udfordringer og modgang."

    "Trẻ em được tôi luyện thông qua những thử thách và nghịch cảnh."

  • "Med tiden hærdes huden mod solens skadelige stråler."

    "Theo thời gian, da được làm dày lên để chống lại các tia có hại của mặt trời."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil kulden hærde planterne i haven?"

    "Liệu cái lạnh có làm cho cây cối trong vườn cứng cáp hơn không?"

  • "Kan træning hærde dig mod stress?"

    "Liệu tập luyện có thể giúp bạn chống lại căng thẳng không?"

  • "Hærder oplevelsen dem, eller bryder den dem ned?"

    "Trải nghiệm đó tôi luyện họ, hay là nó làm họ gục ngã?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en proces, som kan hærde stålet og gøre det mere holdbart."

    "Đó là một quá trình có thể tôi thép và làm cho nó bền hơn."

  • "De udfordringer, som hun har overvundet, har hærdet hende og gjort hende stærkere."

    "Những thử thách mà cô ấy đã vượt qua đã tôi luyện cô ấy và khiến cô ấy mạnh mẽ hơn."

  • "Soldaterne, der skulle hærde sig til krigen, trænede intensivt hver dag."

    "Những người lính, những người phải rèn luyện bản thân cho chiến tranh, đã luyện tập chuyên sâu mỗi ngày."