(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eftergivende
B2
adjektiv B2 Xã hội học, Tâm lý học, Giáo dục

eftergivende

eˈftɐˌɡiˀvn̩də
dễ dãi với ai đó
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eftergivende"

Định nghĩa (Dansk)

villig til at give efter eller tilgive; tolerant og overbærende

Ý nghĩa của "eftergivende" trong tiếng Việt

Cho phép hoặc có đặc điểm là cho phép tự do hành vi lớn hoặc quá mức; dễ dãi, xuề xòa, nuông chiều.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eftergivende"

  • "Forældrene var alt for eftergivende over for deres børn."

    "Bố mẹ quá dễ dãi với con cái của họ."

  • "Hun var eftergivende over for hans fejltrin."

    "Cô ấy dễ dãi bỏ qua những sai lầm của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eftergivende"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "eftergivende" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "eftergivende" đúng ngữ cảnh

Từ 'eftergivende' mang sắc thái dễ dãi, khoan dung, bỏ qua lỗi lầm. Cần phân biệt với các từ chỉ sự rộng lượng thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "eftergivende"