eftergivende
Định nghĩa & Giải nghĩa "eftergivende"
Định nghĩa (Dansk)
villig til at give efter eller tilgive; tolerant og overbærende
Ý nghĩa của "eftergivende" trong tiếng Việt
Cho phép hoặc có đặc điểm là cho phép tự do hành vi lớn hoặc quá mức; dễ dãi, xuề xòa, nuông chiều.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eftergivende"
-
"Forældrene var alt for eftergivende over for deres børn."
"Bố mẹ quá dễ dãi với con cái của họ."
-
"Hun var eftergivende over for hans fejltrin."
"Cô ấy dễ dãi bỏ qua những sai lầm của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eftergivende"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "eftergivende" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "eftergivende" đúng ngữ cảnh
Từ 'eftergivende' mang sắc thái dễ dãi, khoan dung, bỏ qua lỗi lầm. Cần phân biệt với các từ chỉ sự rộng lượng thông thường.