(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa danne
B1
verbum B1 Tổng quát

danne

/ˈdanə/
tạo ra từ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "danne"

Định nghĩa (Dansk)

At skabe noget ved at kombinere forskellige dele eller materialer.

Ý nghĩa của "danne" trong tiếng Việt

Tạo ra một cái gì đó bằng cách kết hợp các bộ phận hoặc vật liệu khác nhau.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "danne"

  • "De dannede en kæde for at hjælpe folk over floden."

    "Họ tạo thành một chuỗi người để giúp mọi người qua sông."

  • "Efter regnen dannede der sig en sø på marken."

    "Sau cơn mưa, một cái hồ hình thành trên cánh đồng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "danne"

Đồng nghĩa

skabe (tạo ra, sáng tạo) formere (tạo thành, hình thành)

Trái nghĩa

Cách dùng "danne" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "danne" đúng ngữ cảnh

Động từ 'danne' trong tiếng Đan Mạch mang nghĩa tạo ra, hình thành một cái gì đó từ những thành phần hoặc vật liệu khác nhau. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ sự sáng tạo khác như 'skabe' (tạo ra theo nghĩa rộng hơn, có thể mang tính nghệ thuật hoặc đột phá) hoặc 'fremstille' (sản xuất, chế tạo hàng loạt).

Bảng chia từ (Bøjning) của "danne"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể danne
At danne et band er en spændende proces.
(Việc thành lập một ban nhạc là một quá trình thú vị.)
Hiện tại danner
Han danner en cirkel med sine arme.
(Anh ấy tạo thành một vòng tròn bằng cánh tay của mình.)
Quá khứ dannede
De dannede en gruppe for at løse problemet.
(Họ đã thành lập một nhóm để giải quyết vấn đề.)
Quá khứ phân từ dannet
Holdet er dannet af de bedste spillere.
(Đội được thành lập bởi những cầu thủ giỏi nhất.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động đuôi -s
  • "Huset dannes af moduler, der samles på stedet."

    "Ngôi nhà được tạo thành từ các mô-đun, được lắp ráp tại chỗ."

  • "En ny regering dannes efter valget."

    "Một chính phủ mới được thành lập sau cuộc bầu cử."

  • "Billedet dannes af tusindvis af små prikker."

    "Bức tranh được tạo thành từ hàng nghìn chấm nhỏ."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Hun har dannet en ny forening for unge kunstnere."

    "Cô ấy đã thành lập một hiệp hội mới cho các nghệ sĩ trẻ."

  • "De har dannet et hold for at deltage i turneringen."

    "Họ đã thành lập một đội để tham gia giải đấu."

  • "Vi har dannet os et godt indtryk af byen."

    "Chúng tôi đã tạo cho mình một ấn tượng tốt về thành phố."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Kunstneren vil danne en skulptur af ler."

    "Nghệ sĩ sẽ tạo ra một tác phẩm điêu khắc từ đất sét."

  • "De kan danne et stærkt team sammen."

    "Họ có thể tạo thành một đội mạnh cùng nhau."

  • "Ved at kombinere disse elementer, kan vi danne et nyt produkt."

    "Bằng cách kết hợp những yếu tố này, chúng ta có thể tạo ra một sản phẩm mới."