(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ødelægge
B1
verbum B1 Tổng quát

ødelægge

/øˈdeˌlɑjə/
làm hỏng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ødelægge"

Định nghĩa (Dansk)

At forårsage at noget går i stykker eller ikke fungerer korrekt.

Ý nghĩa của "ødelægge" trong tiếng Việt

Làm hỏng, làm rối tung, làm thất bại, phá hỏng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ødelægge"

  • "Han ødelagde hele festen med sin dårlige opførsel."

    "Anh ta đã phá hỏng cả bữa tiệc bằng cách cư xử tồi tệ."

  • "Regnen ødelagde vores planer om en picnic."

    "Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch đi picnic của chúng tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ødelægge"

Đồng nghĩa

spolere (làm hỏng (ví dụ: tiết lộ nội dung phim)) fordærve (làm hỏng (thức ăn))

Trái nghĩa

Cách dùng "ødelægge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ødelægge" đúng ngữ cảnh

Từ "ødelægge" mang nghĩa làm hỏng một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác như "spolere" (làm hỏng theo kiểu tiết lộ nội dung) hoặc "forstyrre" (làm rối tung, làm gián đoạn).

Bảng chia từ (Bøjning) của "ødelægge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể ødelægge
Vi må ikke ødelægge naturen.
(Chúng ta không được phá hủy thiên nhiên.)
Hiện tại ødelægger
Han ødelægger sit helbred med alt det arbejde.
(Anh ấy đang hủy hoại sức khỏe của mình bằng tất cả công việc đó.)
Quá khứ ødelagde
Stormen ødelagde mange huse.
(Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.)
Quá khứ phân từ ødelagt
Byen var fuldstændig ødelagt efter krigen.
(Thành phố đã hoàn toàn bị phá hủy sau chiến tranh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går ødelagde han min cykel."

    "Hôm qua anh ấy đã làm hỏng xe đạp của tôi."

  • "Aldrig har hun ødelagt så mange ting."

    "Cô ấy chưa bao giờ làm hỏng nhiều thứ đến vậy."

  • "Nu ødelægger du min dag!"

    "Bây giờ bạn đang phá hỏng ngày của tôi!"

Thì Quá khứ đơn
  • "Han ødelagde min cykel."

    "Anh ấy đã làm hỏng xe đạp của tôi."

  • "Stormen ødelagde mange huse langs kysten."

    "Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển."

  • "Hun ødelagde sit knæ under skiløb."

    "Cô ấy đã làm hỏng đầu gối của mình khi trượt tuyết."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Han ødelægger altid mine planer."

    "Anh ấy luôn phá hỏng kế hoạch của tôi."

  • "Du ødelægger stemningen med din negative attitude."

    "Bạn đang phá hỏng bầu không khí với thái độ tiêu cực của bạn."

  • "Regnen ødelægger vores picnic."

    "Cơn mưa đang phá hỏng buổi dã ngoại của chúng ta."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg har en nabo, som ofte ødelægger sin have med dårlige beslutninger."

    "Tôi có một người hàng xóm, người mà thường xuyên phá hoại khu vườn của mình bằng những quyết định tồi tệ."

  • "Det er en maskine, der kan ødelægge alle dokumenter på få sekunder."

    "Đó là một cái máy mà có thể phá hủy tất cả các tài liệu trong vài giây."

  • "Filmen, som han ødelagde ved at spilde kaffe på den, var min yndlings."

    "Bộ phim mà anh ấy đã làm hỏng bằng cách làm đổ cà phê lên nó, là bộ phim yêu thích của tôi."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg ødelægger ofte mine sko."

    "Tôi thường xuyên làm hỏng giày của mình."

  • "I går ødelagde han sin computer ved et uheld."

    "Hôm qua anh ấy đã vô tình làm hỏng máy tính của mình."

  • "Hvorfor vil du ødelægge den smukke bygning?"

    "Tại sao bạn muốn phá hủy tòa nhà xinh đẹp đó?"