ødelægge
Định nghĩa & Giải nghĩa "ødelægge"
Định nghĩa (Dansk)
At forårsage at noget går i stykker eller ikke fungerer korrekt.
Ý nghĩa của "ødelægge" trong tiếng Việt
Làm hỏng, làm rối tung, làm thất bại, phá hỏng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ødelægge"
-
"Han ødelagde hele festen med sin dårlige opførsel."
"Anh ta đã phá hỏng cả bữa tiệc bằng cách cư xử tồi tệ."
-
"Regnen ødelagde vores planer om en picnic."
"Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch đi picnic của chúng tôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ødelægge"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ødelægge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ødelægge" đúng ngữ cảnh
Từ "ødelægge" mang nghĩa làm hỏng một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác như "spolere" (làm hỏng theo kiểu tiết lộ nội dung) hoặc "forstyrre" (làm rối tung, làm gián đoạn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "ødelægge"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | ødelægge |
Vi må ikke ødelægge naturen.
(Chúng ta không được phá hủy thiên nhiên.) |
| Hiện tại | ødelægger |
Han ødelægger sit helbred med alt det arbejde.
(Anh ấy đang hủy hoại sức khỏe của mình bằng tất cả công việc đó.) |
| Quá khứ | ødelagde |
Stormen ødelagde mange huse.
(Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.) |
| Quá khứ phân từ | ødelagt |
Byen var fuldstændig ødelagt efter krigen.
(Thành phố đã hoàn toàn bị phá hủy sau chiến tranh.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går ødelagde han min cykel."
"Hôm qua anh ấy đã làm hỏng xe đạp của tôi."
- "Aldrig har hun ødelagt så mange ting."
"Cô ấy chưa bao giờ làm hỏng nhiều thứ đến vậy."
- "Nu ødelægger du min dag!"
"Bây giờ bạn đang phá hỏng ngày của tôi!"
- "Han ødelagde min cykel."
"Anh ấy đã làm hỏng xe đạp của tôi."
- "Stormen ødelagde mange huse langs kysten."
"Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển."
- "Hun ødelagde sit knæ under skiløb."
"Cô ấy đã làm hỏng đầu gối của mình khi trượt tuyết."
- "Han ødelægger altid mine planer."
"Anh ấy luôn phá hỏng kế hoạch của tôi."
- "Du ødelægger stemningen med din negative attitude."
"Bạn đang phá hỏng bầu không khí với thái độ tiêu cực của bạn."
- "Regnen ødelægger vores picnic."
"Cơn mưa đang phá hỏng buổi dã ngoại của chúng ta."
- "Jeg har en nabo, som ofte ødelægger sin have med dårlige beslutninger."
"Tôi có một người hàng xóm, người mà thường xuyên phá hoại khu vườn của mình bằng những quyết định tồi tệ."
- "Det er en maskine, der kan ødelægge alle dokumenter på få sekunder."
"Đó là một cái máy mà có thể phá hủy tất cả các tài liệu trong vài giây."
- "Filmen, som han ødelagde ved at spilde kaffe på den, var min yndlings."
"Bộ phim mà anh ấy đã làm hỏng bằng cách làm đổ cà phê lên nó, là bộ phim yêu thích của tôi."
- "Jeg ødelægger ofte mine sko."
"Tôi thường xuyên làm hỏng giày của mình."
- "I går ødelagde han sin computer ved et uheld."
"Hôm qua anh ấy đã vô tình làm hỏng máy tính của mình."
- "Hvorfor vil du ødelægge den smukke bygning?"
"Tại sao bạn muốn phá hủy tòa nhà xinh đẹp đó?"