(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa delegeret
C1
verbum (participium perfektum og simpel datid) C1 Chính trị học, Quản lý

delegeret

/de.le.ɡeˈʁeˀ/
được phân quyền
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "delegeret"

Định nghĩa (Dansk)

perfektum participium og simpel datid af 'delegere': Overdrage eller give (magt, ansvar osv.) til en lavere instans, især fra en central regering til lokale eller regionale myndigheder.

Ý nghĩa của "delegeret" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'devolve': Chuyển giao hoặc ủy thác (quyền lực, trách nhiệm, v.v.) cho cấp thấp hơn, đặc biệt là từ chính phủ trung ương cho chính quyền địa phương hoặc khu vực.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "delegeret"

  • "Ansvaret blev delegeret til teamlederen."

    "Trách nhiệm đã được phân quyền cho trưởng nhóm."

  • "Statsministeren delegerede opgaven til ministeren for miljø og energi."

    "Thủ tướng đã ủy thác nhiệm vụ cho bộ trưởng bộ môi trường và năng lượng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "delegeret"

Đồng nghĩa

overdraget (được chuyển giao) bevilget (được cấp)

Trái nghĩa

tilbageholdt (bị giữ lại) inddraget (bị thu hồi)

Cách dùng "delegeret" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "delegeret" đúng ngữ cảnh

Từ 'delegeret' trong tiếng Đan Mạch tương ứng với dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'delegere', có nghĩa là 'được ủy quyền', 'được phân quyền'. Cần phân biệt rõ cách sử dụng của nó trong các ngữ cảnh khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "delegeret"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể delegere
Vi skal delegere opgaverne til de rigtige personer.
(Chúng ta cần ủy thác các nhiệm vụ cho đúng người.)
Hiện tại delegerer
Hun delegerer ofte ansvar til sine medarbejdere.
(Cô ấy thường ủy quyền trách nhiệm cho nhân viên của mình.)
Quá khứ delegerede
Chefen delegerede opgaven i går.
(Hôm qua, sếp đã ủy quyền nhiệm vụ.)
Quá khứ phân từ delegeret
Ansvaret er blevet delegeret til ham.
(Trách nhiệm đã được ủy thác cho anh ấy.)