(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa deling
B1
substantiv B1 Quân sự

deling

/ˈde̝liŋ/
tiểu đội
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "deling"

Định nghĩa (Dansk)

En militær enhed bestående af to eller flere grupper eller hold, normalt under kommando af en løjtnant.

Ý nghĩa của "deling" trong tiếng Việt

Một đơn vị quân sự bao gồm hai hoặc nhiều tiểu đội hoặc phân đội, thường được chỉ huy bởi một trung úy.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "deling"

  • "Delingen rykkede frem mod fjendens stilling."

    "Tiểu đội tiến về phía vị trí của địch."

  • "Løjtnanten gav delingen ordre til at grave skyttegrave."

    "Trung úy ra lệnh cho tiểu đội đào окоп."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "deling"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "deling" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "deling" đúng ngữ cảnh

Từ 'deling' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'tiểu đội' trong quân đội Việt Nam. Cần phân biệt với các đơn vị lớn hơn như 'kompagni' (đại đội) hoặc nhỏ hơn như 'gruppe' (tổ, đội).

Bảng chia từ (Bøjning) của "deling"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít deling
Der er en deling af opgaverne.
(Có một sự phân chia công việc.)
Xác định số ít delingen
Delingen af arven tog lang tid.
(Việc phân chia tài sản thừa kế mất nhiều thời gian.)
Nguyên thể số nhiều delinger
Virksomheden har foretaget flere delinger af sine aktiver.
(Công ty đã thực hiện nhiều sự phân chia tài sản của mình.)
Xác định số nhiều delingerne
Delingerne af ansvaret blev aftalt på mødet.
(Những sự phân chia trách nhiệm đã được thỏa thuận tại cuộc họp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg så en deling soldater marchere gennem byen."

    "Tôi đã thấy một phân đội lính diễu hành qua thành phố."

  • "Der var en deling af infanteriet stationeret ved grænsen."

    "Có một phân đội bộ binh đóng quân ở biên giới."

  • "Han var leder af en deling under krigen."

    "Anh ấy là chỉ huy của một phân đội trong chiến tranh."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En deling soldater ankom til lejren i går aftes."

    "Một phân đội lính đã đến trại vào tối hôm qua."

  • "Jeg har fået kommandoen over en ny deling."

    "Tôi đã nhận được quyền chỉ huy một phân đội mới."

  • "Delingen øvede angreb i terrænet hele dagen."

    "Phân đội đã luyện tập tấn công trên địa hình cả ngày."